苋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rau dền (chi Amaranthus)
- 2. rau dền ba màu (Amaranthus tricolor)
- 3. rau dền Trung Quốc (Amaranthus mangostanus)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 苋
rau dền gai
rau dền trắng (Amaranthus albus)
rau dền trắng, cà tím (thành ngữ); thức ăn thường ngày, lối sống giản dị
họ Dền (Amaranthaceae), họ thực vật thân thảo gồm rau dền (Amaranthus inamoenus)
rau dền (chi Amaranthus)
rau sam