Định nghĩa
- 1. cây kinh (Vitex agnus-castus)
- 2. tên khác của nước Sở thời nhà Chu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 荆
cây gai
cỏ đuôi ngựa
mất Kinh Châu vì bất cẩn (thành ngữ)
Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông
chặt gai chém gai (thành ngữ)
vợ tôi (khiêm tốn)
Dương tử kinh (Bauhinia blakeana)
đối xử với ai một cách lịch sự (thành ngữ)
cây tử kinh (Cercis chinensis)
núi gai (nhiều nơi)
Jingzhou, thành phố cấp địa khu bên sông Trường Giang ở Hồ Bắc
quận Jingzhou của thành phố Jingzhou, Hồ Bắc
thành phố Jingzhou, thành phố cấp địa khu bên sông Trường Giang ở Hồ Bắc
đường đầy gai góc
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)
gai góc um tùm đến tận chân trời (thành ngữ); đầy rẫy khó khăn
đoạn Kinh Giang của sông Trường Giang, Hồ Nam
Kinh Kha (mưu sĩ thời Chiến Quốc, nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là kẻ ám sát bất thành vua Doanh Chính nước Tần, sau là Tần Thủy Hoàng)
Jingmen, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
Thành phố cấp địa khu Kinh Môn, tỉnh Hồ Bắc
Rất hân hạnh được gặp bạn.
Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn
nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)