Bỏ qua đến nội dung

jīng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cây kinh (Vitex agnus-castus)
  2. 2. tên khác của nước Sở thời nhà Chu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 荆

荆棘
jīng jí

cây gai

问荆
wèn jīng

cỏ đuôi ngựa

大意失荆州
dà yi shī jīng zhōu

mất Kinh Châu vì bất cẩn (thành ngữ)

大紫荆勋章
dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông

披荆斩棘
pī jīng zhǎn jí

chặt gai chém gai (thành ngữ)

拙荆
zhuō jīng

vợ tôi (khiêm tốn)

洋紫荆
yáng zǐ jīng

Dương tử kinh (Bauhinia blakeana)

班荆相对
bān jīng xiāng duì

đối xử với ai một cách lịch sự (thành ngữ)

紫荆
zǐ jīng

cây tử kinh (Cercis chinensis)

荆山
jīng shān

núi gai (nhiều nơi)

荆州
jīng zhōu

Jingzhou, thành phố cấp địa khu bên sông Trường Giang ở Hồ Bắc

荆州区
jīng zhōu qū

quận Jingzhou của thành phố Jingzhou, Hồ Bắc

荆州市
jīng zhōu shì

thành phố Jingzhou, thành phố cấp địa khu bên sông Trường Giang ở Hồ Bắc

荆棘载途
jīng jí zài tú

đường đầy gai góc

荆楚网
jīng chǔ wǎng

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

荆楚网视
jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc um tùm đến tận chân trời (thành ngữ); đầy rẫy khó khăn

荆江
jīng jiāng

đoạn Kinh Giang của sông Trường Giang, Hồ Nam

荆轲
jīng kē

Kinh Kha (mưu sĩ thời Chiến Quốc, nổi tiếng trong thơ ca và tiểu thuyết là kẻ ám sát bất thành vua Doanh Chính nước Tần, sau là Tần Thủy Hoàng)

荆门
jīng mén

Jingmen, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

荆门市
jīng mén shì

Thành phố cấp địa khu Kinh Môn, tỉnh Hồ Bắc

识荆
shí jīng

Rất hân hạnh được gặp bạn.

识荆恨晚
shí jīng hèn wǎn

Rất hân hạnh được gặp bạn và tiếc rằng không được sớm hơn

负荆请罪
fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)