Bỏ qua đến nội dung

huāng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Hiếm

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoang vu
  2. 2. khan hiếm
  3. 3. bỏ bê

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
好久没练习,我的中文都 了。
唐!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12880269)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 荒

荒唐
huāng táng

vô lý

荒凉
huāng liáng

hoang vu

荒诞
huāng dàn

không thể tin nổi

荒谬
huāng miù

hoang đường

备荒
bèi huāng

phòng bị thiên tai

凶荒
xiōng huāng

nạn đói

剧荒
jù huāng

không có phim truyền hình để xem

包荒
bāo huāng

bao dung

北大荒
běi dà huāng

Đại Hoang Bắc

丧荒
sāng huāng

tang lễ và nạn đói

地老天荒
dì lǎo tiān huāng

xem 天荒地老

垦荒
kěn huāng

khai hoang

天荒地老
tiān huāng dì lǎo

cho đến tận cùng thời gian (thành ngữ)

戈壁荒滩
gē bì huāng tān

bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi

抛荒
pāo huāng

bỏ hoang (đất canh tác)

拓荒
tuò huāng

khai hoang

拓荒者
tuò huāng zhě

người tiên phong

拾荒
shí huāng

nhặt nhạnh

业荒于嬉
yè huāng yú xī

bị phân tâm khỏi công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)

灾荒
zāi huāng

thiên tai

熟荒
shú huāng

đất bỏ hoang

烧荒
shāo huāng

đốt hoang để khai phá đất hoặc rừng

破天荒
pò tiān huāng

chưa từng có

粮荒
liáng huāng

nạn đói

色荒
sè huāng

đắm chìm trong sắc dục

荒僻
huāng pì

hoang vắng

荒原
huāng yuán

hoang địa

荒唐无稽
huāng táng wú jī

hoang đường vô lý

荒地
huāng dì

đất hoang

荒寒
huāng hán

hoang vắng lạnh lẽo

荒山
huāng shān

núi hoang

荒山野岭
huāng shān yě lǐng

vùng núi hoang vu, rừng núi hoang dã

荒岛
huāng dǎo

đảo hoang

荒年
huāng nián

năm mất mùa

荒废
huāng fèi

bỏ hoang (ruộng đất đã canh tác)

荒怪不经
huāng guài bù jīng

hoang đường vô lý

荒旱
huāng hàn

hạn hán và mất mùa

荒村
huāng cūn

làng hoang phế

荒弃
huāng qì

bỏ hoang

荒淫
huāng yín

dâm ô

荒淫无耻
huāng yín wú chǐ

vô liêm sỉ

荒漠
huāng mò

sa mạc; vùng hoang vu khô cằn; đồng hoang cằn cỗi

荒漠伯劳
huāng mò bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh hung nhạt (Lanius isabellinus)

荒漠化
huāng mò huà

sa mạc hóa

荒无人烟
huāng wú rén yān

hoang vắng không người ở

荒烟蔓草
huāng yān màn cǎo

hoang vắng, cỏ mọc um tùm

荒疏
huāng shū

bị lãng quên, không còn thông thạo

荒瘠
huāng jí

hoang vu và nghèo nàn

荒草
huāng cǎo

cỏ dại

荒芜
huāng wú

để mặc cho cây cối mọc hoang

荒诞不经
huāng dàn bù jīng

hoang đường vô lý

荒诞无稽
huāng dàn wú jī

hoang đường vô lý

荒谬无稽
huāng miù wú jī

hoàn toàn vô lý và không có căn cứ

荒谬绝伦
huāng miù jué lún

hoàn toàn vô lý (thành ngữ); lố bịch

荒遐
huāng xiá

vùng xa xôi

荒郊
huāng jiāo

vùng hoang vắng ngoài thành

荒野
huāng yě

hoang dã

落荒而逃
luò huāng ér táo

thua chạy tán loạn

蛮荒
mán huāng

man rợ

逃荒
táo huāng

trốn nạn đói

遐荒
xiá huāng

vùng đất xa xôi hẻo lánh

开荒
kāi huāng

khai hoang

电荒
diàn huāng

thiếu điện

饥荒
jī huāng

mất mùa

碱荒
jiǎn huāng

đất hoang mặn