荒
Định nghĩa
- 1. hoang; hoang vu
- 2. mất mùa; khan hiếm
- 3. lơ là; bỏ bê (việc học)
- 4. vô lý; hoang đường
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2好久没练习,我的中文都 荒 了。
荒 唐!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 荒
hoang đường; vô lý; lố bịch
hoang vắng; hoang vu; tiêu điều
hoang đường; phi lý
phi lý; vô lý; nực cười
phòng bị thiên tai
nạn đói
không có phim truyền hình để xem
bao dung
Đại Hoang Bắc
tang lễ và nạn đói
xem 天荒地老
khai hoang
cho đến tận cùng thời gian (thành ngữ)
bãi cát hoang vu của sa mạc Gobi
bỏ hoang (đất canh tác)
khai hoang
người tiên phong
nhặt nhạnh
bị phân tâm khỏi công việc và không đạt được kết quả (thành ngữ)
thiên tai
đất bỏ hoang
đốt hoang để khai phá đất hoặc rừng
chưa từng có
nạn đói
hoang vắng
hoang địa
hoang đường vô lý
đất hoang
hoang vắng lạnh lẽo
núi hoang
vùng núi hoang vu, rừng núi hoang dã
đảo hoang
năm mất mùa
bỏ hoang (ruộng đất đã canh tác)
hoang đường vô lý
hạn hán và mất mùa
làng hoang phế
bỏ hoang
sa mạc; vùng hoang vu khô cằn; đồng hoang cằn cỗi
(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh hung nhạt (Lanius isabellinus)
sa mạc hóa
hoang vắng không người ở
hoang vắng, cỏ mọc um tùm
bị lãng quên, không còn thông thạo
hoang vu và nghèo nàn
cỏ dại
để mặc cho cây cối mọc hoang
hoang đường vô lý
hoang đường vô lý
hoàn toàn vô lý và không có căn cứ
hoàn toàn vô lý (thành ngữ); lố bịch
vùng xa xôi
vùng hoang vắng ngoài thành
hoang dã
thua chạy tán loạn
man rợ
trốn nạn đói
vùng đất xa xôi hẻo lánh
khai hoang
thiếu điện
mất mùa
đất hoang mặn