Bỏ qua đến nội dung

lián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sen

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 莲

莲子
lián zǐ

hạt sen

并蒂莲
bìng dì lián

hoa sen đôi trên một cành

五莲
wǔ lián

huyện Ngũ Liên

五莲县
wǔ lián xiàn

huyện Ngũ Liên

以法莲
yǐ fǎ lián

Ép-ra-im

哑巴吃黄莲
yǎ ba chī huáng lián

ngậm bồ hòn làm ngọt

夏士莲
xià shì lián

Hazeline, dòng sản phẩm chăm sóc da của Unilever

妙法莲华经
miào fǎ lián huá jīng

Kinh Diệu Pháp Liên Hoa

旱金莲
hàn jīn lián

cây sen cạn

易初莲花
yì chū lián huā

Lotus (chuỗi cửa hàng bách hóa)

曼荷莲女子学院
màn hé lián nǚ zǐ xué yuàn

xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院

曼荷莲学院
màn hé lián xué yuàn

Trường Cao đẳng Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)

林忆莲
lín yì lián

Sandy Lam (1966-), nữ ca sĩ nhạc pop Hồng Kông

榴莲
liú lián

sầu riêng

榴莲族
liú lián zú

người lao động có năng lực nhưng khó chịu khi làm việc chung

榴莲果
liú lián guǒ

quả sầu riêng

玛丽莲·梦露
mǎ lì lián · mèng lòu

Marilyn Monroe (1926-1962), nữ diễn viên Mỹ

白莲
bái lián

hoa sen trắng

白莲教
bái lián jiào

Bạch Liên giáo

睡莲
shuì lián

cây súng

红莲
hóng lián

sen hồng

舌灿莲花
shé càn lián huā

hùng biện

花莲
huā lián

Hoa Liên, thành phố và huyện ở bờ biển phía đông Đài Loan

花莲市
huā lián shì

thành phố Hoa Liên trên bờ biển phía đông Đài Loan

花莲县
huā lián xiàn

Huyện Hoa Liên ở bờ biển phía đông Đài Loan

莲宗
lián zōng

xem 淨土宗|净土宗

莲池区
lián chí qū

Quận Liên Trì của Bảo Định, Hà Bắc

莲湖
lián hú

quận Liên Hồ của Tây An, Thiểm Tây

莲湖区
lián hú qū

quận Liên Hồ của Tây An, Thiểm Tây

莲台
lián tái

tòa sen

莲花
lián huā

hoa sen (Nelumbo nucifera Gaertn, trong số những loài khác)

莲花白
lián huā bái

(phương ngữ) bắp cải

莲花县
lián huā xiàn

huyện Liên Hoa ở Bình Hương, Giang Tây

莲花落
lián huā lào

thể loại dân ca có đệm bằng phách tre

莲蓉
lián róng

nhân sen

莲蓉包
lián róng bāo

bánh bao nhân hạt sen

莲蓬
lián péng

đầu sen

莲藕
lián ǒu

củ sen

莲都
lián dū

quận Liandu, thành phố Lishui, Chiết Giang

莲都区
lián dū qū

quận Liandu của thành phố Lishui, Chiết Giang

莲雾
lián wù

quả roi (một loại quả hình quả lê, màu đỏ)

西番莲
xī fān lián

hoa lạc tiên

银莲花
yín lián huā

hải quỳ

阿莲
ā lián

huyện A Liên, một huyện nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

阿莲区
ā lián qū

huyện A Liên, một huyện nông thôn ở Cao Hùng, Đài Loan

雪莲
xuě lián

cây sen tuyết

马蹄莲
mǎ tí lián

calla