Định nghĩa
- 1. nhận được
- 2. được
- 3. thu hoạch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 获
bắt giữ
thu hoạch
bắt giữ
được vinh dự nhận
thắng
nhận được
nhận được
được biết
được giải thưởng
có công mài sắt, có ngày nên kim
không thu được gì
không lao động thì không có thu hoạch
không lao động mà hưởng thành quả
không cầu nhận lại
bắt giữ neutron
bắt quả tang
giành chiến thắng hoàn toàn (thành ngữ); một chiến thắng áp đảo
như đạt được bảo vật quý giá nhất
tìm thấy
chặn
khám xét và thu giữ
bắt giữ
nhặt được
bắt giữ
bắt giữ
bắt
nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)
tìm thấy
bắt giữ (ai đó)
bắt giữ
lễ hội thu hoạch
(thành ngữ) càng sớm bắt tay vào việc, càng sớm gặt hái thành quả
được phép
bị trừng phạt
lợi nhuận
chốt lời
người chiến thắng
huyện Huojia ở Tân Hương, Hà Nam
huyện Huojia ở Tân Hương, Hà Nam
nhận được báo cáo
mắc phải (không phải bẩm sinh)
cảm giác đạt được
người nhận
được phê duyệt
cứu
kẻ trục lợi
thu được lợi ích từ việc gì đó
người thụ hưởng
biết được (một sự kiện)
phạm tội
nhận được
được thả (khỏi tù)
thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc
thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc
phá án
chắc chắn đạt được; điều chắc chắn có được
người đoạt giải
bắt giữ
thu được
bắt giữ (người)
Chu Renhuo (1635-1682), tác giả tiểu thuyết lịch sử Diễn nghĩa Tùy Đường
sự phục hồi