Bỏ qua đến nội dung

huò

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận được
  2. 2. được
  3. 3. thu hoạch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他劳无所
Nguồn: Tatoeba.org (ID 377446)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 获

俘获
fú huò

bắt giữ

收获
shōu huò

thu hoạch

查获
chá huò

bắt giữ

荣获
róng huò

được vinh dự nhận

获胜
huò shèng

thắng

获取
huò qǔ

nhận được

获得
huò dé

nhận được

获悉
huò xī

được biết

获奖
huò jiǎng

được giải thưởng

一分耕耘,一分收获
yī fēn gēng yún , yī fēn shōu huò

có công mài sắt, có ngày nên kim

一无所获
yī wú suǒ huò

không thu được gì

不劳无获
bù láo wú huò

không lao động thì không có thu hoạch

不劳而获
bù láo ér huò

không lao động mà hưởng thành quả

不求收获
bù qiú shōu huò

không cầu nhận lại

中子俘获
zhōng zǐ fú huò

bắt giữ neutron

人赃俱获
rén zāng jù huò

bắt quả tang

大获全胜
dà huò quán shèng

giành chiến thắng hoàn toàn (thành ngữ); một chiến thắng áp đảo

如获至宝
rú huò zhì bǎo

như đạt được bảo vật quý giá nhất

寻获
xún huò

tìm thấy

截获
jié huò

chặn

抄获
chāo huò

khám xét và thu giữ

抓获
zhuā huò

bắt giữ

拾获
shí huò

nhặt được

拿获
ná huò

bắt giữ

捉获
zhuō huò

bắt giữ

捕获
bǔ huò

bắt

接获
jiē huò

nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)

搜获
sōu huò

tìm thấy

掳获
lǔ huò

bắt giữ (ai đó)

擒获
qín huò

bắt giữ

收获节
shōu huò jié

lễ hội thu hoạch

早动手,早收获
zǎo dòng shǒu , zǎo shōu huò

(thành ngữ) càng sớm bắt tay vào việc, càng sớm gặt hái thành quả

获准
huò zhǔn

được phép

获刑
huò xíng

bị trừng phạt

获利
huò lì

lợi nhuận

获利回吐
huò lì huí tǔ

chốt lời

获胜者
huò shèng zhě

người chiến thắng

获嘉
huò jiā

huyện Huojia ở Tân Hương, Hà Nam

获嘉县
huò jiā xiàn

huyện Huojia ở Tân Hương, Hà Nam

获报
huò bào

nhận được báo cáo

获得性
huò dé xìng

mắc phải (không phải bẩm sinh)

获得感
huò dé gǎn

cảm giác đạt được

获得者
huò dé zhě

người nhận

获批
huò pī

được phê duyệt

获救
huò jiù

cứu

获暴利者
huò bào lì zhě

kẻ trục lợi

获益
huò yì

thu được lợi ích từ việc gì đó

获益者
huò yì zhě

người thụ hưởng

获知
huò zhī

biết được (một sự kiện)

获罪
huò zuì

phạm tội

获赠
huò zèng

nhận được

获释
huò shì

được thả (khỏi tù)

获鹿
huò lù

thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc

获鹿镇
huò lù zhèn

thị trấn Hoạch Lộc, thuộc Lộc Tuyền, Thạch Gia Trang, Hà Bắc

破获
pò huò

phá án

稳获
wěn huò

chắc chắn đạt được; điều chắc chắn có được

获奖者
huò jiǎng zhě

người đoạt giải

缉获
jī huò

bắt giữ

缴获
jiǎo huò

thu được

虏获
lǔ huò

bắt giữ (người)

褚人获
chǔ rén huò

Chu Renhuo (1635-1682), tác giả tiểu thuyết lịch sử Diễn nghĩa Tùy Đường

重获
chóng huò

sự phục hồi