Bỏ qua đến nội dung

zàng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chôn cất
  2. 2. an táng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他们把爷爷 在了山上的墓地里。
禮是昨天。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 900011)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 葬

埋葬
mái zàng

chôn cất

葬礼
zàng lǐ

lễ tang

陪葬
péi zàng

được chôn cùng

下葬
xià zàng

chôn cất

乱葬岗
luàn zàng gǎng

mộ chôn chung không bia

厚养薄葬
hòu yǎng bó zàng

phụng dưỡng hậu hĩnh nhưng tang lễ tiết kiệm

古墓葬群
gǔ mù zàng qún

khu mộ cổ

合葬
hé zàng

chôn chung vợ chồng

丧葬
sāng zàng

tang lễ

丧葬费
sāng zàng fèi

chi phí tang lễ

国葬
guó zàng

quốc tang

土葬
tǔ zàng

chôn cất (dưới đất)

墓葬
mù zàng

mộ

墓葬区
mù zàng qū

khu mộ táng

墓葬群
mù zàng qún

khu mộ táng (khảo cổ học)

天葬
tiān zàng

thiên táng (tục lệ mai táng của người Tây Tạng)

安葬
ān zàng

chôn cất (người chết)

树葬
shù zàng

chôn cất tro cốt dưới gốc cây

死无葬身之地
sǐ wú zàng shēn zhī dì

chết không có nơi chôn cất

殉葬
xùn zàng

chôn theo người chết (nô bộc v.v.); chôn theo đồ vật với người chết

殡葬
bìn zàng

tang lễ và mai táng

火葬
huǒ zàng

hỏa táng

火葬场
huǒ zàng chǎng

nhà hỏa táng

瓮棺葬
wèng guān zàng

chôn cất bằng quan tài vò

落葬
luò zàng

chôn cất người chết

葬仪
zàng yí

lễ tang

葬埋
zàng mái

chôn cất

葬式
zàng shì

lễ tang

葬玉埋香
zàng yù mái xiāng

chôn ngọc vùi hương; đám tang cho người đẹp

葬身
zàng shēn

chôn cất thi thể

葬身鱼腹
zàng shēn yú fù

chết chìm (nghĩa bóng)

葬送
zàng sòng

tiễn đưa người chết

薄养厚葬
bó yǎng hòu zàng

bỏ bê cha mẹ nhưng tổ chức tang lễ xa hoa

送葬
sòng zàng

tham gia đám tang

陪葬品
péi zàng pǐn

đồ tùy táng

随葬品
suí zàng pǐn

đồ tùy táng