Định nghĩa
- 1. hướng dương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 葵
hướng dương
phong lữ
vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
cải ngựa Nhật Bản
palytoxin
TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản
hải quỳ
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
Khu vực Quý Xung tại Hồng Kông
hướng dương
hạt hướng dương
quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông
chuột lang
cây cọ quạt Trung Quốc
cây thục quỳ (Althaea officinalis)
cây thục quỳ (Alcea rosea)
đậu bắp
cà dại (Solanum nigrum)