葵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hướng dương
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 葵
hướng dương
phong lữ
vẹt mào vàng (Cacatua sulphurea)
cải ngựa Nhật Bản
palytoxin
TESHIMA Aoi (1987-), nữ ca sĩ nhạc pop Nhật Bản
hải quỳ
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
đậu bắp (Hibiscus esculentus)
Khu vực Quý Xung tại Hồng Kông
hướng dương
hạt hướng dương
quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông
chuột lang
cây cọ quạt Trung Quốc
cây thục quỳ (Althaea officinalis)
cây thục quỳ (Alcea rosea)
đậu bắp
cà dại (Solanum nigrum)