Bỏ qua đến nội dung

suàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỏi

Character focus

Thứ tự nét

13 strokes

Usage notes

Collocations

When ordering food, 蒜 is often used as an uncountable modifier (e.g. 不要放蒜 "don't add garlic"), not as a count noun with 一个.

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个菜里有
There is garlic in this dish.
爆四瓣
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6959616)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.