Bỏ qua đến nội dung

lán
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xanh lam
  2. 2. lá xanh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 蓝

蓝图
lán tú

bản vẽ

蓝天
lán tiān

bầu trời xanh

蓝色
lán sè

màu xanh

蓝领
lán lǐng

công nhân lao động

亮蓝
liàng lán

xanh sáng

伽蓝
qié lán

chùa

侏蓝仙鹟
zhū lán xiān wēng

đớp ruồi xanh lùn

品蓝
pǐn lán

xanh lam phớt hồng

天蓝
tiān lán

xanh da trời

天蓝色
tiān lán sè

màu xanh da trời

宝蓝
bǎo lán

xanh lam bảo thạch

山蓝仙鹟
shān lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh đồi (Cyornis banyumas)

明光蓝
míng guāng lán

xanh oải hương

景泰蓝
jǐng tài lán

đồ đồng tráng men cloisonné

月蓝
yuè lán

xanh nhạt

板蓝根
bǎn lán gēn

rễ cây bản lam căn

棕胸蓝姬鹟
zōng xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lông mày trắng (Ficedula hyperythra)

棕腹蓝仙鹟
zōng fù lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh bụng nâu (Niltava vivida)

正蓝旗
zhèng lán qí

Kỳ Chính Lam (Plain Blue banner) hoặc Shuluun Höh khoshuu thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông

海南蓝仙鹟
hǎi nán lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh Hải Nam (Cyornis hainanus)

海军蓝
hǎi jūn lán

xanh nước biển

淡蓝色
dàn lán sè

xanh nhạt

深蓝
shēn lán

Deep Blue, máy tính chơi cờ vua, đầu tiên đánh bại nhà vô địch thế giới đương thời, do IBM phát triển (1985-1997)

湛蓝
zhàn lán

xanh thẳm

灰蓝姬鹟
huī lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh xám (Ficedula tricolor)

灰蓝山雀
huī lán shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má xanh (Cyanistes cyanus)

乌蓝
wū lán

xanh thẫm

球芽甘蓝
qiú yá gān lán

cải Brussels (Brassica oleracea L. var. gemmifera)

琉璃蓝鹟
liú lí lán wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)

瓦蓝
wǎ lán

(thường là trời) xanh thẳm; xanh sáng

甘蓝
gān lán

cải bắp

甘蓝菜
gān lán cài

cải bắp

白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

白尾蓝地鸲
bái wěi lán dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi trắng (Myiomela leucura)

白眉蓝姬鹟
bái méi lán jī wēng

đớp ruồi xanh siêu biếc (Ficedula superciliaris)

白翅蓝鹊
bái chì lán què

chim ác là cánh trắng (Urocissa whiteheadi)

碧蓝
bì lán

xanh thẫm

筚路蓝缕
bì lù lán lǚ

gian khổ của việc bắt đầu một công cuộc (thành ngữ)

红嘴蓝鹊
hóng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ đỏ (Urocissa erythroryncha)

红橙黄绿蓝靛紫
hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

红胁蓝尾鸲
hóng xié lán wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi xanh sườn đỏ (Tarsiger cyanurus)

纯蓝仙鹟
chún lán xiān wēng

đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

紫甘蓝
zǐ gān lán

bắp cải tím

结球甘蓝
jié qiú gān lán

cải bắp

绞股蓝
jiǎo gǔ lán

giảo cổ lam (Gynostemma pentaphyllum)

美蓝
měi lán

xanh methylen

羽衣甘蓝
yǔ yī gān lán

cải xoăn

台湾蓝鹊
tái wān lán què

chim bồ các xanh Đài Loan (Urocissa caerulea)

芥蓝
gài lán

cải làn xanh

苤蓝
piě lan

cải bẹ xanh

菘蓝
sōng lán

cây tùng lam (Isatis tinctoria, loài cây thuộc họ cải dùng để nhuộm màu xanh)

蓼蓝
liǎo lán

chàm nhuộm

蔚蓝
wèi lán

xanh da trời

芜菁甘蓝
wú jīng gān lán

củ cải Thụy Điển (một loại rau)

蓝丁胶
lán dīng jiāo

keo dán Blu-tack (nhãn hiệu)

蓝侬
lán nóng

John Lennon (1940-1980), ca sĩ, nghệ sĩ guitar và nhạc sĩ người Anh

蓝光
lán guāng

Blu-ray (định dạng đĩa)

蓝光光盘
lán guāng guāng pán

đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony

蓝八色鸫
lán bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt xanh (Hydrornis cyaneus)

蓝喉仙鹟
lán hóu xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)

蓝喉太阳鸟
lán hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)

蓝喉拟啄木鸟
lán hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu rốc họng xanh (Megalaima asiatica)

蓝喉歌鸲
lán hóu gē qú

chim cổ xanh (Luscinia svecica)

蓝喉蜂虎
lán hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)

蓝大翅鸲
lán dà chì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim grandala (Grandala coelicolor)

蓝宝石
lán bǎo shí

lam ngọc

蓝屏死机
lán píng sǐ jī

(máy tính) (của hệ điều hành) bị treo và hiển thị 'màn hình xanh chết chóc'

蓝山
lán shān

huyện Lam Sơn thuộc Vĩnh Châu, Hồ Nam

蓝山县
lán shān xiàn

huyện Lan Sơn, thuộc Vĩnh Châu, Hồ Nam

蓝巨星
lán jù xīng

sao khổng lồ xanh

蓝晶
lán jīng

topaz xanh

蓝本
lán běn

bản thiết kế

蓝枕八色鸫
lán zhěn bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy xanh (Hydrornis nipalensis)

蓝枕花蜜鸟
lán zhěn huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật gáy tím (Hypogramma hypogrammicum)

蓝歌鸲
lán gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ xanh Siberia (Larvivora cyane)

蓝毗尼
lán pí ní

Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm, người sáng lập Phật giáo

蓝海
lán hǎi

(tân ngữ) thị trường chưa được khai phá, chưa có cạnh tranh (trái với)

蓝牙
lán yá

Bluetooth

蓝田
lán tián

huyện Lantian ở Tây An, Thiểm Tây

蓝田种玉
lán tián zhòng yù

mối lương duyên trời định (thành ngữ)

蓝田县
lán tián xiàn

huyện Lantian (huyện Lan Điền, thuộc Tây An, Thiểm Tây)

蓝皮书
lán pí shū

sách xanh (báo cáo chính thức, ví dụ của chính phủ)

蓝眉林鸲
lán méi lín qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi xanh Himalaya (Tarsiger rufilatus)

蓝短翅鸫
lán duǎn chì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lông ngắn trắng (Brachypteryx montana)

蓝矶鸫
lán jī dōng

chimét đá xanh (Monticola solitarius)

蓝移
lán yí

dịch chuyển xanh (thiên văn học)

蓝筹股
lán chóu gǔ

cổ phiếu blue chip

蓝精灵
lán jīng líng

người Smurf (sinh vật hư cấu màu xanh trong truyện tranh Bỉ)

蓝细菌
lán xì jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

蓝绿菌
lán lǜ jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

蓝绿藻
lán lǜ zǎo

Vi khuẩn lam (tảo lam-xanh)

蓝绿鹊
lán lǜ què

chim khách xanh (Cissa chinensis)

蓝翅八色鸫
lán chì bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt cánh xanh (Pitta moluccensis)

蓝翅噪鹛
lán chì zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi cười cánh xanh (Trochalopteron squamatum)

蓝翅希鹛
lán chì xī méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim minla cánh xanh (Minla cyanouroptera)

蓝翅叶鹎
lán chì yè bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh cánh lam (Chloropsis cochinchinensis)

蓝翡翠
lán fěi cuì

(loài chim ở Trung Quốc) sả đầu đen (Halcyon pileata)

蓝耳拟啄木鸟
lán ěr nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) cu rốc tai xanh (Megalaima australis)

蓝耳病
lán ěr bìng

hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản ở lợn (PRRS)

蓝耳翠鸟
lán ěr cuì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) bồng chanh tai xanh (Alcedo meninting)

蓝背八色鸫
lán bèi bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt lưng xanh (Hydrornis soror)

蓝胸佛法僧
lán xiōng fó fǎ sēng

(loài chim ở Trung Quốc) sả châu Âu (Coracias garrulus)

蓝胸秧鸡
lán xiōng yāng jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà nước ngực xám (Gallirallus striatus)

蓝胸鹑
lán xiōng chún

chim cút ngực xanh (Coturnix chinensis)

蓝腰短尾鹦鹉
lán yāo duǎn wěi yīng wǔ

(loài chim ở Trung Quốc) vẹt đuôi ngắn mông xanh (Psittinus cyanurus)

蓝肤木
lán fū mù

cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá ở Đông Địa Trung Hải, quả dùng làm gia vị

蓝脸鲣鸟
lán liǎn jiān niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim điên mặt xanh (Sula dactylatra)

蓝舌病
lán shé bìng

bệnh lưỡi xanh (bệnh do virus ở gia súc)

蓝色剂
lán sè jì

chất màu xanh

蓝色妖姬
lán sè yāo jī

hoa hồng xanh

蓝色小精灵
lán sè xiǎo jīng líng

người Smurf

蓝草莓
lán cǎo méi

việt quất (Vaccinium angustifolium)

蓝莓
lán méi

quả việt quất

蓝菌
lán jūn

Vi khuẩn lam (tảo lam)

蓝菌门
lán jūn mén

Ngành vi khuẩn lam (Cyanobacteria)

蓝藻
lán zǎo

vi khuẩn lam (tảo lam)

蓝藻门
lán zǎo mén

ngành vi khuẩn lam

蓝调
lán diào

nhạc blues

蓝靛
lán diàn

chàm

蓝头红尾鸲
lán tóu hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu xanh (Phoenicurus coeruleocephala)

蓝额红尾鸲
lán é hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

蓝额长脚地鸲
lán é cháng jiǎo dì qú

chim sơn ca trán xanh (Cinclidium frontale)

蓝颜知己
lán yán zhī jǐ

bạn trai thân thiết

蓝饰带花
lán shì dài huā

hoa ren xanh (Trachymene caerulea)

蓝马鸡
lán mǎ jī

gà tai xanh (Crossoptilon auritum)

蓝须夜蜂虎
lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)

蓝鲸
lán jīng

cá voi xanh

蓝鹀
lán wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ đồng xám (Emberiza siemsseni)

蓝鹇
lán xián

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Swinhoe (Lophura swinhoii)

血蓝素
xuè lán sù

hemocyanin (protein trong máu của động vật thân mềm v.v. có chức năng hô hấp tương tự hemoglobin)

野甘蓝
yě gān lán

cải dại châu Âu (Brassica oleracea)

铜蓝鹟
tóng lán wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi xanh (Eumyias thalassinus)

锈胸蓝姬鹟
xiù xiōng lán jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lưng đá phiến (Ficedula hodgsonii)

青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

xanh xuất phát từ chàm nhưng đậm hơn chàm (thành ngữ)

靛蓝
diàn lán

chàm (thuốc nhuộm)

靛蓝色
diàn lán sè

màu chàm

碱性蓝
jiǎn xìng lán

xanh kiềm

黄嘴蓝鹊
huáng zuǐ lán què

chim khách xanh mỏ vàng (Urocissa flavirostris)