Bỏ qua đến nội dung

qīng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. xanh
  2. 2. trẻ
  3. 3. xanh lá cây

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蛙怕蛇。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 406706)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 青

万古长青
wàn gǔ cháng qīng

vĩnh cửu trường xuân

青少年
qīng shào nián

thanh thiếu niên

青年
qīng nián

thanh niên

青春
qīng chūn

tuổi trẻ

青春期
qīng chūn qī

tuổi dậy thì

丁青
dīng qīng

huyện Đinh Thanh

丁青县
dīng qīng xiàn

huyện Đinh Thanh

不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不问青红皂白
bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

中国共产主义青年团
zhōng guó gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc

中国青年报
zhōng guó qīng nián bào

Báo Thanh niên Trung Quốc

中青年
zhōng qīng nián

trung niên

丹青
dān qīng

hội họa

乍青乍白
zhà qīng zhà bái

mặt lúc xanh lúc trắng

元青
yuán qīng

đen thẫm

共产主义青年团
gòng chǎn zhǔ yì qīng nián tuán

Đoàn Thanh niên Cộng sản

冬青
dōng qīng

cây nhựa ruồi

冬青树
dōng qīng shù

cây nhựa ruồi

刺青
cì qīng

xăm mình

刘青云
liú qīng yún

Lưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông

包青天
bāo qīng tiān

Bao Thanh Thiên

北京青年报
běi jīng qīng nián bào

Bắc Kinh Thanh niên báo

吃青春饭
chī qīng chūn fàn

ăn cơm tuổi trẻ

名垂青史
míng chuí qīng shǐ

lưu danh sử sách

回回青
huí huí qīng

xanh coban

垂青
chuí qīng

để mắt tới

大青山
dà qīng shān

núi Đại Thanh ở Hohhot, Nội Mông

天青石
tiān qīng shí

đá lapis lazuli

小青年
xiǎo qīng nián

thanh niên trẻ

小青脚鹬
xiǎo qīng jiǎo yù

chim choi choi chân xanh nhỏ

山青水灵
shān qīng shuǐ líng

núi xanh nước biếc (thành ngữ)

巴青
bā qīng

huyện Baqên, Tây Tạng

巴青县
bā qīng xiàn

huyện Baqên (Tây Tạng)

常青
cháng qīng

thường xanh

常青藤
cháng qīng téng

cây thường xuân

常青藤八校
cháng qīng téng bā xiào

Liên đoàn Ivy League

平步青云
píng bù qīng yún

thăng tiến nhanh chóng trong sự nghiệp

年青
nián qīng

trẻ trung

意大利青瓜
yì dà lì qīng guā

bí xanh Ý

文青
wén qīng

người trẻ theo phong cách nghệ thuật hoặc trí thức

新青
xīn qīng

quận Tân Thanh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

新青区
xīn qīng qū

khu Tân Thanh, quận của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

东方青龙
dōng fāng qīng lóng

xem 青龍|青龙

林青霞
lín qīng xiá

Brigitte Lin (1954-), nữ diễn viên Đài Loan

柳青
liǔ qīng

Liu Qing (1916-1978), nhà văn

棘鼻青岛龙
jí bí qīng dǎo lóng

khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm

杀青
shā qīng

hoàn thành (sách, phim ảnh...)

氨苄青霉素
ān biàn qīng méi sù

ampixilin (thuốc)

江青
jiāng qīng

Giang Thanh (1914-1991), vợ thứ tư của Mao Trạch Đông và là thủ lĩnh của Nhóm Bốn Người

海东青
hǎi dōng qīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)

海青天
hǎi qīng tiān

biệt danh phổ biến của Hải Thụy (1514-1587), chính trị gia thời Minh, nổi tiếng về sự liêm khiết và chính trực

淤青
yū qīng

vết bầm tím

沥青
lì qīng

nhựa đường

沥青铀矿
lì qīng yóu kuàng

pitchblende (quặng urani)

乌青
wū qīng

đen xanh

炉火纯青
lú huǒ chún qīng

lửa lò đã chuyển thành màu xanh thuần khiết (ẩn dụ về thuật luyện đan của Đạo giáo) (thành ngữ)

玄青
xuán qīng

đen thẫm

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

瘀青
yū qīng

vết bầm tím

石青
shí qīng

azurit

碧海青天
bì hǎi qīng tiān

biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển và trời hòa làm một màu

竹叶青
zhú yè qīng

rắn lục xanh

竹叶青蛇
zhú yè qīng shé

rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri

竹青
zhú qīng

vỏ tre

粪青
fèn qīng

thanh niên phân (biến thể châm biếm của

翠青蛇
cuì qīng shé

rắn lục xanh (loài rắn Entechinus major)

艾青
ài qīng

Ai Qing (1910-1996), nhà thơ Trung Quốc

花青素
huā qīng sù

anthocyanidin (hóa sinh)

苄星青霉素
biàn xīng qīng méi sù

benzathine benzylpenicillin (còn gọi là benzathine penicillin G)

草大青
cǎo dà qīng

cây chàm nhuộm (Isatis tinctoria)

万年青
wàn nián qīng

cây vạn niên thanh (Rohdea japonica)

葵青
kuí qīng

quận Kwai Tsing, Tân Giới, Hồng Kông

藏青
zàng qīng

xem 藏青色

藏青果
zàng qīng guǒ

quả chiêu liêu (Terminalia chebula)

藏青色
zàng qīng sè

màu xanh navy

苏步青
sū bù qīng

Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

西青
xī qīng

quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân

西青区
xī qīng qū

quận ngoại thành Tây Thanh của thành phố Thiên Tân

踏青
tà qīng

đi dạo chơi ngắm cảnh mùa xuân khi cỏ đã xanh

踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

đi dạo ngắm cảnh mùa xuân tươi đẹp

踏青赏花
tà qīng shǎng huā

đi chơi xuân ngắm hoa

返青
fǎn qīng

(của cây) trở lại màu xanh

铁青
tiě qīng

xanh xám

雨过天青
yǔ guò tiān qīng

trời quang sau mưa

雪青
xuě qīng

màu hoa cà

青光眼
qīng guāng yǎn

bệnh tăng nhãn áp

青出于蓝而胜于蓝
qīng chū yú lán ér shèng yú lán

xanh xuất phát từ chàm nhưng đậm hơn chàm (thành ngữ)

青原
qīng yuán

quận Thanh Nguyên, thành phố Cát An, tỉnh Giang Tây

青原区
qīng yuán qū

khu Thanh Nguyên, thuộc thành phố Cát An, tỉnh Giang Tây

青史
qīng shǐ

biên niên sử

青囊经
qīng náng jīng

Kinh Thanh Nang, sách về y thuật do Hoa Đà viết

青城山
qīng chéng shān

núi Thanh Thành

青堂瓦舍
qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

青壮年
qīng zhuàng nián

tuổi thanh niên và tráng niên

青天
qīng tiān

bầu trời quang đãng

青天大老爷
qīng tiān dà lǎo ye

(thông tục) quan thanh liêm chính trực

青天白日
qīng tiān bái rì

giữa ban ngày ban mặt

青天霹雳
qīng tiān pī lì

sấm sét giữa trời quang (thành ngữ)

青字头
qīng zì tóu

đầu chữ 青; bộ phận của chữ Hán

青山
qīng shān

quận Thanh Sơn của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

青山区
qīng shān qū

quận Thanh Sơn, thuộc thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

青山州
qīng shān zhōu

Vermont (bang núi xanh)

青山湖
qīng shān hú

quận Thanh Sơn Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

青山湖区
qīng shān hú qū

quận Thanh Sơn Hồ, thành phố Nam Xương, tỉnh Giang Tây

青山绿水
qīng shān lǜ shuǐ

núi xanh nước biếc

青冈
qīng gāng

huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

青冈县
qīng gāng xiàn

huyện Thanh Cương ở Tuy Hóa, Hắc Long Giang

青岛
qīng dǎo

Thanh Đảo, thành phố cấp phó tỉnh ở Sơn Đông

青岛啤酒
qīng dǎo pí jiǔ

Bia Thanh Đảo

青岛市
qīng dǎo shì

Thanh Đảo, thành phố cấp phó tỉnh ở Sơn Đông

青川
qīng chuān

huyện Thanh Xuyên thuộc Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

青川县
qīng chuān xiàn

huyện Thanh Xuyên ở Quảng Nguyên, Tứ Xuyên

青州
qīng zhōu

Qingzhou, thành phố cấp huyện thuộc Weifang, Sơn Đông

青州市
qīng zhōu shì

Qingzhou, thành phố cấp huyện ở Weifang, Sơn Đông

青工
qīng gōng

công nhân trẻ

青年人
qīng nián rén

người trẻ tuổi

青年团
qīng nián tuán

đoàn thanh niên

青年旅舍
qīng nián lǚ shè

nhà trọ thanh niên

青年会
qīng nián huì

Hội Thanh niên Cơ đốc (phong trào thanh niên Cơ đốc quốc tế, thành lập năm 1844)

青年期
qīng nián qī

tuổi thanh niên

青年节
qīng nián jié

Ngày Thanh niên (4 tháng 5), ngày lễ quốc gia của Trung Quốc dành cho thanh niên từ 14 đến 28 tuổi, được nghỉ nửa ngày

青旅
qīng lǚ

nhà trọ thanh niên

青春不再
qīng chūn bù zài

tuổi trẻ không bao giờ trở lại

青春永驻
qīng chūn yǒng zhù

trẻ mãi không già

青春痘
qīng chūn dòu

mụn trứng cá

青春豆
qīng chūn dòu

mụn trứng cá

青松
qīng sōng

cây thông

青梅竹马
qīng méi zhú mǎ

nghĩa đen: mận xanh và ngựa gỗ (thành ngữ)

青枣
qīng zǎo

táo tàu xanh hoặc xanh lục

青森
qīng sēn

Tỉnh Aomori ở cực bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

青森县
qīng sēn xiàn

tỉnh Aomori ở cực bắc đảo chính Honshū của Nhật Bản

青椒
qīng jiāo

ớt chuông xanh

青椒牛柳
qīng jiāo niú liǔ

thịt bò xào ớt xanh

青楼
qīng lóu

nhà chứa (văn chương)

青檀
qīng tán

thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ cây dùng để sản xuất giấy Tuyên

青檀树
qīng tán shù

cây thanh đàn (Pteroceltis tatarinowii Maxim), vỏ dùng để sản xuất giấy Tuyên

青柠
qīng níng

chanh

青柠檬
qīng níng méng

quả chanh

青柠色
qīng níng sè

màu vôi

青江菜
qīng jiāng cài

cải thìa

青河
qīng hé

huyện Qinggil (Qinggil nahiyisi) ở khu tự trị Altay, Tân Cương

青河县
qīng hé xiàn

huyện Qinggil (Qinghe) thuộc khu tự trị Altay, Tân Cương

青浦
qīng pǔ

quận ngoại ô Thanh Phố của Thượng Hải

青浦区
qīng pǔ qū

quận ngoại ô Thanh Phố của Thượng Hải

青海湖
qīng hǎi hú

Hồ Thanh Hải (hồ lớn nhất Trung Quốc, nằm ở tỉnh Thanh Hải)

青涩
qīng sè

chưa chín

青瓜
qīng guā

dưa chuột

青瓦台
qīng wǎ tái

Nhà Xanh (Cheong Wa Dae), nơi ở của tổng thống Hàn Quốc tại Seoul

青瓷
qīng cí

đồ gốm men ngọc

青田
qīng tián

huyện Thanh Điền ở Lishui, Chiết Giang

青田县
qīng tián xiàn

huyện Thanh Điền ở Lishui, Chiết Giang

青白
qīng bái

quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

青白江
qīng bái jiāng

quận Thanh Bạch Giang của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

青眼
qīng yǎn

nhìn thẳng

青睐
qīng lài

(nghĩa đen) nhìn chăm chú vào

青石
qīng shí

đá xanh

青神
qīng shén

huyện Thanh Thần ở Mi Sơn, Tứ Xuyên

青神县
qīng shén xiàn

huyện Thanh Thần ở Mi Sơn, Tứ Xuyên

青秀
qīng xiù

quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

青秀区
qīng xiù qū

Quận Thanh Tú của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

青稞
qīng kē

lúa mạch vùng cao (trồng ở Tây Tạng và Thanh Hải)

青筋
qīng jīn

tĩnh mạch

青红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

青红皂白
qīng hóng zào bái

đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

青紫
qīng zǐ

tím

青丝
qīng sī

tóc đen mượt

青绿
qīng lǜ

xanh tươi tốt

青绿山水
qīng lǜ shān shuǐ

tranh sơn thủy xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ triều Đường, trong đó màu xanh lam và xanh lục chiếm ưu thế)

青县
qīng xiàn

huyện Thanh (huyện Thanh ở Thương Châu, Hà Bắc)

青羊
qīng yáng

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

青羊区
qīng yáng qū

quận Thanh Dương của thành phố Thành Đô, Tứ Xuyên

青翠
qīng cuì

tươi xanh

青肿
qīng zhǒng

vết bầm tím

青脚滨鹬
qīng jiǎo bīn yù

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ lùn Temminck (Calidris temminckii)

青脚鹬
qīng jiǎo yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt xanh (Tringa nebularia)

青色
qīng sè

xanh lơ

青芥辣
qīng jiè là

cải ngựa

青花
qīng huā

men trắng vẽ lam

青花椰菜
qīng huā yē cài

bông cải xanh

青花瓷
qīng huā cí

đồ sứ hoa lam

青花菜
qīng huā cài

bông cải xanh

青苔
qīng tái

rêu

青荇
qīng xìng

bèo cái

青草
qīng cǎo

cỏ

青菜
qīng cài

rau xanh

青葙
qīng xiāng

mào gà (Celosia argentea)

青葙子
qīng xiāng zi

mào gà bạc (Celosia argentea)

青蒜
qīng suàn

ngọn và lá tỏi

青蒿素
qīng hāo sù

Arteannuin (chất chống sốt rét)

青葱
qīng cōng

hành lá

青藏
qīng zàng

Thanh Hải và Tây Tạng

青藏公路
qīng zàng gōng lù

Đường cao tốc Thanh Hải - Tây Tạng

青藏线
qīng zàng xiàn

tuyến đường Thanh Hải - Tây Tạng

青藏铁路
qīng zàng tiě lù

đường sắt Thanh-Tạng

青藏铁路线
qīng zàng tiě lù xiàn

Đường sắt Thanh-Tạng

青藏高原
qīng zàng gāo yuán

cao nguyên Thanh Hải - Tây Tạng

青虾
qīng xiā

tôm càng xanh (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt

青衣
qīng yī

quần áo đen

青豆
qīng dòu

đậu nành xanh