Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mỏng
  2. 2. nhẹ
  3. 3. yếu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Từ chứa 薄

单薄
dān bó

yếu ớt

薄弱
bó ruò

yếu

俭薄
jiǎn bó

thiếu thốn

刻薄
kè bó

khắc bạc

刻薄寡恩
kè bó guǎ ēn

tàn nhẫn và vô tình

厚古薄今
hòu gǔ bó jīn

trọng cổ khinh kim

厚此薄彼
hòu cǐ bó bǐ

thiên vị người này, phân biệt đối xử với người kia

厚死薄生
hòu sǐ bó shēng

trọng chết khinh sống

厚积薄发
hòu jī bó fā

tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ

厚薄
hòu báo

độ dày

厚薄规
hòu bó guī

thước đo khe hở

厚养薄葬
hòu yǎng bó zàng

phụng dưỡng hậu hĩnh nhưng tang lễ tiết kiệm

厌薄
yàn bó

khinh ghét

命薄
mìng bó

bạc mệnh

喷薄
pēn bó

phun trào

喷薄欲出
pēn bó yù chū

sắp bùng phát

如履薄冰
rú lǚ bó bīng

nghĩa đen như đi trên băng mỏng (thành ngữ)

妄自菲薄
wàng zì fěi bó

tự ti một cách thái quá (thành ngữ)

尖酸刻薄
jiān suān kè bó

chua ngoa cay nghiệt

微薄
wēi bó

mỏng manh, ít ỏi

德薄能鲜
dé bó néng xiǎn

đức mỏng tài hèn

打薄剪刀
dǎ báo jiǎn dāo

kéo tỉa tóc

摊薄
tān bó

pha loãng

摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng

日薄崦嵫
rì bó yān zī

mặt trời lặn ở Yên Tư (thành ngữ)

浮薄
fú bó

phù bạc; nông nổi

淡薄
dàn bó

mỏng, nhạt

浅薄
qiǎn bó

nông cạn

瘠薄
jí bó

(đất) cằn cỗi

稀薄
xī bó

loãng

穷家薄业
qióng jiā bó yè

nghèo khó và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ)

红颜薄命
hóng yán bó mìng

hồng nhan bạc mệnh

绵薄
mián bó

sức lực mọn của tôi

义薄云天
yì bó yún tiān

cực kỳ chính nghĩa và cao thượng

胡椒薄荷
hú jiāo bò he

bạc hà cay

脸皮薄
liǎn pí báo

nhạy cảm

脸薄
liǎn báo

ngại ngùng

菲薄
fěi bó

khiêm tốn

薄一波
bó yī bō

Bạc Nhất Ba (1908-2007), chính trị gia cấp cao của Trung Quốc, từng phục vụ trong Quốc vụ viện từ những năm 1950 đến 1980, đồng nghiệp của Đặng Tiểu Bình

薄伽丘
bó jiā qiū

Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ và nhà nhân văn người Ý, tác giả của Decameron

薄利
bó lì

lợi nhuận nhỏ

薄利多销
bó lì duō xiāo

lãi ít nhưng bán chạy

薄厚
bó hòu

sự keo kiệt và hào phóng

薄命
bó mìng

sinh ra dưới một ngôi sao không may (thường nói về phụ nữ)

薄地
bó dì

đất cằn cỗi

薄层
báo céng

lớp mỏng

薄幸
bó xìng

bạc tình

薄弱环节
bó ruò huán jié

khâu yếu

薄待
bó dài

đối xử tệ bạc

薄情
bó qíng

bạc tình

薄技
bó jì

kỹ năng mỏng manh

薄明
bó míng

ánh sáng mờ

薄暗
bó àn

lúc chạng vạng

薄暮
bó mù

chạng vạng

薄晓
bó xiǎo

lúc rạng đông

薄板
báo bǎn

tấm mỏng

薄油层
bó yóu céng

lớp dầu mỏng

薄海
bó hǎi

vùng rộng lớn

薄烤饼
bó kǎo bǐng

bánh kếp

薄熙来
bó xī lái

Bạc Hy Lai (1949-), chính trị gia Trung Quốc, được bổ nhiệm vào Bộ Chính trị năm 2007, bị kết án tù chung thân năm 2013 vì tham nhũng và lạm dụng chức vụ

薄片
báo piàn

lát mỏng

薄瑞光
bó ruì guāng

Raymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ, đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Mỹ tại Đài Loan từ 2006

薄产
bó chǎn

tài sản ít ỏi

薄田
bó tián

ruộng cằn cỗi

薄礼
bó lǐ

món quà mọn của tôi (khiêm tốn)

薄纱
báo shā

vải mỏng (gạc)

薄纸
báo zhǐ

giấy mỏng (giấy lau, giấy lụa, v.v.)

薄绸
báo chóu

lụa mỏng

薄胎瓷器
bó tāi cí qì

đồ sứ trứng

薄脆
báo cuì

giòn

薄膜
bó mó

màng

薄荷
bò he

bạc hà

薄荷油
bò he yóu

dầu bạc hà

薄荷糖
bò he táng

kẹo bạc hà

薄荷酮
bò he tóng

menton (hóa học)

薄透镜
báo tòu jìng

thấu kính mỏng (quang học)

薄酒
bó jiǔ

rượu nhạt

薄酬
bó chóu

thù lao nhỏ (cho công việc)

薄雾
bó wù

sương mù

薄面
bó miàn

mặt mỏng của tôi (khiêm tốn)

薄饼
báo bǐng

bánh mỏng dẹt

薄养厚葬
bó yǎng hòu zàng

bỏ bê cha mẹ nhưng tổ chức tang lễ xa hoa

衣单食薄
yī dān shí bó

áo mỏng cơm hẩm (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực

贫嘴薄舌
pín zuǐ bó shé

lắm mồm và đáo để

轻口薄舌
qīng kǒu bó shé

(thành ngữ) nói năng hấp tấp và thô lỗ; cay nghiệt và đả kích

轻嘴薄舌
qīng zuǐ bó shé

nói năng nhẹ dạ, thô lỗ

轻浪浮薄
qīng làng fú bó

phù phiếm

轻薄
qīng bó

nhẹ (trọng lượng)

鄙薄
bǐ bó

khinh thường

金属薄片
jīn shǔ báo piàn

lá kim loại

香薄荷
xiāng bò he

rau thơm (loại thảo mộc)