薛
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cỏ giống ngải cứu (cổ điển)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 薛
A-ta-xét-xe
Xue Rengui (614-683), đại tướng nhà Đường
quận Xuecheng của thành phố Zaozhuang, Sơn Đông
quận Xuecheng của thành phố Zaozhuang, Sơn Đông
Erwin Schrödinger (1887-1961), nhà vật lý người Áo
phương trình sóng Schrödinger
Nhân vật nữ trong tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc
Xue Juzheng (912-981), nhà sử học đời Tống, biên soạn Cựu Ngũ Đại Sử
Tên người, chỉ Xue Fucheng (1838-1894), quan lại đời Thanh và nhà lý luận chính trị tiến bộ.
Xue Ji (649-713), một trong Tứ đại thư pháp gia đầu thời Đường