藉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xúc phạm
- 2. chà đạp (ai đó)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 藉
an ủi; khuyên giải
dựa vào
chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt
nằm lộn xộn
bừa bộn
có tiếng xấu
ở lại
dùng làm cái cớ
bằng cách
nhờ vào
hàm súc
phong lưu hàm súc, tao nhã và kín đáo