藉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xúc phạm
- 2. chà đạp (ai đó)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 藉
an ủi; khuyên giải
dựa vào
chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt
nằm lộn xộn
bừa bộn
có tiếng xấu
ở lại
dùng làm cái cớ
bằng cách
nhờ vào
hàm súc
phong lưu hàm súc, tao nhã và kín đáo