Chuyển đến nội dung chính

虽

suī
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Liên từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuy; mặc dù; dù

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这件衣服 虽 贵,但质量很好。
楚 虽 三户,亡秦必楚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1992620)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 虽

虽然
suī rán

mặc dù; tuy rằng; dù rằng; dẫu rằng

虽说
suī shuō

tuy rằng; tuy là; mặc dù

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

秤砣虽小压千斤
chèng tuó suī xiǎo yā qiān jīn

tuy nhỏ nhưng quả cân có thể ép nghìn cân (thành ngữ)

话虽如此
huà suī rú cǐ

dù sao đi nữa

虽则
suī zé

tuy nhiên

虽败犹荣
suī bài yóu róng

vẻ vang dù thất bại

虽是
suī shì

mặc dù

虽死犹荣
suī sǐ yóu róng

tuy chết nhưng vẫn vinh dự; chết vinh

虽死犹生
suī sǐ yóu shēng

tuy chết nhưng vẫn như còn sống (thành ngữ); vẫn còn sống mãi trong tâm trí

麻雀虽小,五脏俱全
má què suī xiǎo , wǔ zàng jù quán

chim sẻ tuy nhỏ nhưng đủ cả ngũ tạng (thành ngữ)