虽然
suī rán
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. mặc dù; tuy rằng; dù rằng; dẫu rằng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5虽然 你已经犯了错,但亡羊补牢,为时未晚。
虽然 下雨了,但是他还是去了。
他 虽然 生病了,但照样去上班。
他 虽然 很累,还是坚持完成了工作。
他 虽然 很有钱,但生活非常朴实。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.