Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáp
  2. 2. nến

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这根 快烧完了。
近火融化。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10011677)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 蜡

蜡烛
là zhú

nến

倒吊蜡烛
dào diào là zhú

cây dầu lai

吹灯拔蜡
chuī dēng bá là

thổi đèn tắt nến

味同嚼蜡
wèi tóng jiáo là

vô vị như nhai sáp

嚼蜡
jiáo là

nhạt nhẽo

坐蜡
zuò là

bị kẹt

打蜡
dǎ là

đánh bóng bằng sáp (xe, sàn nhà, v.v.)

斑翅拟蜡嘴雀
bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh đốm (Mycerobas melanozanthos)

烃蜡
tīng là

sáp hydrocarbon

白斑翅拟蜡嘴雀
bái bān chì nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày cánh trắng (Mycerobas carnipes)

白蜡
bái là

sáp trắng từ rệp sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

白蜡虫
bái là chóng

rệp sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

石油蜡
shí yóu là

sáp dầu mỏ

石蜡
shí là

sáp parafin

耳蜡
ěr là

ráy tai

蜂蜡
fēng là

sáp ong

蜜蜡
mì là

sáp ong

虫白蜡
chóng bái là

sáp trắng từ rệp sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

虫蜡
chóng là

sáp trắng từ rệp sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

蜡像馆
là xiàng guǎn

bảo tàng tượng sáp

蜡坨
là tuó

cục sáp

蜡扦
là qiān

giá nến có ghim nhọn để cắm nến

蜡染
là rǎn

kỹ thuật in màu trên vải bằng sáp (batik)

蜡样芽孢杆菌
là yàng yá bāo gǎn jūn

(vi sinh vật học) Bacillus cereus

蜡炬
là jù

(văn chương) cây nến

蜡烛不点不亮
là zhú bù diǎn bù liàng

có người phải bị thúc đẩy mới hành động

蜡烛两头烧
là zhú liǎng tóu shāo

đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)

蜡疗
là liáo

liệu pháp parafin (dùng để chữa viêm khớp v.v.)

蜡笔
là bǐ

bút sáp màu

蜡笔小新
là bǐ xiǎo xīn

Crayon Shin-chan (bộ truyện tranh và phim hoạt hình Nhật Bản nổi tiếng ở Trung Quốc)

蜡纸
là zhǐ

giấy sáp

蜡台
là tái

giá nến

蜡虫
là chóng

rệp sáp trắng Trung Quốc (Ericerus pela)

蜡质
là zhì

tính chất sáp

锡蜡
xī là

hợp kim thiếc (thiếc, chì và các kim loại khác)

发蜡
fà là

sáp vuốt tóc

黄蜡
huáng là

sáp ong

黄颈拟蜡嘴雀
huáng jǐng nǐ là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày khoang cổ vàng (Mycerobas affinis)

黑尾蜡嘴雀
hēi wěi là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ dày đuôi đen (Eophona migratoria)

黑头蜡嘴雀
hēi tóu là zuǐ què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ sáp đầu đen Nhật Bản (Eophona personata)