Định nghĩa
- 1. bọ ngựa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 螳
Bắc phái Đường Lang quyền
Nam Phái Đường Lang
nghĩa đen: bọ ngựa giơ càng chặn xe (thành ngữ)
bọ ngựa
bọ ngựa bắt ve sầu, không biết chim hoàng oanh ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo gia Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn
bọ ngựa bắt ve sầu, chim hoàng tước ở phía sau (thành ngữ, từ sách Đạo giáo cổ điển Trang Tử); theo đuổi lợi ích nhỏ hẹp mà bỏ qua nguy hiểm lớn hơn