Bỏ qua đến nội dung

螺丝钉

luó sī dīng
HSK 2.0 Cấp 6 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ốc vít

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 螺丝钉 (screw) with 钉子 (nail). 螺丝钉 has a spiral thread and is driven by rotation, while 钉子 is hammered straight in.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我需要一颗 螺丝钉 来固定这个木板。
I need a screw to fasten this wooden board.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.