Định nghĩa
- 1. cuộn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蟠
nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở
giun chỉ Onchocerca volvulus, ký sinh trùng gây bệnh mù sông hay bệnh giun chỉ bạch huyết, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù lòa ở người
bệnh giun chỉ Onchocerca, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
đào tiên (loại đào dẹt, còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut)
tiệc thắng lợi thưởng thức đào tiên của Tây Vương Mẫu
rồng cuộn