蟠
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cuộn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蟠
nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở
giun chỉ Onchocerca volvulus, ký sinh trùng gây bệnh mù sông hay bệnh giun chỉ bạch huyết, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù lòa ở người
bệnh giun chỉ Onchocerca, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người
đào tiên (loại đào dẹt, còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut)
tiệc thắng lợi thưởng thức đào tiên của Tây Vương Mẫu
rồng cuộn