Bỏ qua đến nội dung

血型

xuè xíng
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. blood group
  2. 2. blood type

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 血型 (blood type) with 血压 (xuè yā, blood pressure) or 血糖 (xuè táng, blood sugar).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你知道自己的 血型 吗?
Do you know your own blood type?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.