Bỏ qua đến nội dung

xíng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kiểu
  2. 2. loại
  3. 3. mẫu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這是環保 產品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180227)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 型

中型
zhōng xíng

trung bình

典型
diǎn xíng

điển hình

原型
yuán xíng

mẫu gốc

型号
xíng hào

mẫu

大型
dà xíng

lớn

小型
xiǎo xíng

nhỏ

巨型
jù xíng

khổng lồ

微型
wēi xíng

mini

成型
chéng xíng

được hình thành

新型
xīn xíng

loại mới

模型
mó xíng

mô hình

车型
chē xíng

mẫu xe

轻型
qīng xíng

nhẹ

转型
zhuǎn xíng

chuyển đổi

造型
zào xíng

kiểu dáng

重型
zhòng xíng

nặng

类型
lèi xíng

loại

发型
fà xíng

kiểu tóc

B型超声
b xíng chāo shēng

siêu âm B

O型腿
o xíng tuǐ

chân vòng kiềng

T型台
t xíng tái

sàn diễn thời trang

U型枕
u xíng zhěn

gối hình chữ U

U型池
u xíng chí

ramp dốc đứng

丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

丙型
bǐng xíng

loại C

丙型肝炎
bǐng xíng gān yán

viêm gan C

中小型企业
zhōng xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ và vừa

乙型
yǐ xíng

loại B

乙型肝炎
yǐ xíng gān yán

viêm gan B

乙型脑炎
yǐ xíng nǎo yán

viêm não Nhật Bản

二次型
èr cì xíng

dạng toàn phương

五笔字型
wǔ bǐ zì xíng

phương pháp gõ chữ Hán năm nét

亚型
yà xíng

phân nhóm phụ

亚符号模型
yà fú hào mó xíng

mô hình dưới ký hiệu

偏执型
piān zhí xíng

hoang tưởng

先天愚型
xiān tiān yú xíng

hội chứng Down

典型化
diǎn xíng huà

điển hình hóa

典型用途
diǎn xíng yòng tú

công dụng điển hình

典型登革热
diǎn xíng dēng gé rè

sốt xuất huyết điển hình

凹造型
āo zào xíng

tạo dáng

剂型
jì xíng

dạng bào chế

加值型网路
jiā zhí xíng wǎng lù

mạng giá trị gia tăng

原核细胞型微生物
yuán hé xì bāo xíng wēi shēng wù

vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ

句型
jù xíng

mẫu câu

可变渗透性模型
kě biàn shèn tòu xìng mó xíng

Mô hình thấm thay đổi

同型性
tóng xíng xìng

đẳng cấu

同型配子
tóng xíng pèi zǐ

đồng giao tử

单词产生器模型
dān cí chǎn shēng qì mó xíng

mô hình logogen

固定型思维
gù dìng xíng sī wéi

tư duy cố định

型式
xíng shì

kiểu

型态
xíng tài

hình thái

型材
xíng cái

thanh định hình

型板
xíng bǎn

khuôn mẫu

型男
xíng nán

người đàn ông lịch lãm và đẹp trai (tiếng lóng)

型录
xíng lù

danh mục sản phẩm

基因型
jī yīn xíng

kiểu gen

外向型
wài xiàng xíng

hướng xuất khẩu (mô hình kinh tế)

外型
wài xíng

hình dạng bên ngoài

多型
duō xíng

(tin học) tính đa hình

多层次分析模型
duō céng cì fēn xī mó xíng

mô hình phân tích đa cấp

大型强子对撞机
dà xíng qiáng zǐ duì zhuàng jī

Máy gia tốc hạt lớn (LHC) tại CERN, Geneva, Thụy Sĩ

大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ

大洋型地壳
dà yáng xíng dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

子模型
zǐ mó xíng

mô hình con

字型
zì xíng

phông chữ

完型填空
wán xíng tián kòng

bài tập điền khuyết (phương pháp sư phạm)

定型
dìng xíng

định hình (thiết kế, v.v.)

定型水
dìng xíng shuǐ

keo xịt tóc

对口型
duì kǒu xíng

nhép môi

小型企业
xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

小型巴士
xiǎo xíng bā shì

xe buýt nhỏ

小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cỡ nhỏ

小型柜橱
xiǎo xíng guì chú

tủ nhỏ

小型汽车
xiǎo xíng qì chē

xe ô tô cỡ nhỏ

小型货车
xiǎo xíng huò chē

xe tải nhỏ

小型车
xiǎo xíng chē

xe cỡ nhỏ

己型肝炎
jǐ xíng gān yán

viêm gan F

平型关
píng xíng guān

đèo Bình Hình, đèo núi ở tỉnh Sơn Tây

平型关大捷
píng xíng guān dà jié

Chiến thắng lớn tại ải Bình Hình, trận phục kích quân Nhật của lực lượng Cộng sản ngày 25 tháng 9 năm 1937 tại Bình Hình Quan

微型封装块
wēi xíng fēng zhuāng kuài

vi nang

微型小说
wēi xíng xiǎo shuō

truyện ngắn cực ngắn

情境模型
qíng jìng mó xíng

mô hình tình huống

慢热型
màn rè xíng

chậm bắt nhịp

戊型肝炎
wù xíng gān yán

viêm gan E

成长型思维
chéng zhǎng xíng sī wéi

tư duy phát triển

户型
hù xíng

cấu trúc phòng trong một căn hộ (ví dụ 3 phòng ngủ 2 phòng tắm)

房型
fáng xíng

xem 戶型|户型

摆造型
bǎi zào xíng

tạo dáng (để chụp ảnh)

攻击型核潜艇
gōng jī xíng hé qián tǐng

tàu ngầm hạt nhân tấn công

整型
zhěng xíng

(tin học) số nguyên

数学模型
shù xué mó xíng

mô hình toán học

文档对象模型
wén dàng duì xiàng mó xíng

Mô hình Đối tượng Tài liệu (DOM)

斜方型
xié fāng xíng

hình thang (hình học)

新型冠状病毒
xīn xíng guān zhuàng bìng dú

virus corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

新型农村合作医疗
xīn xíng nóng cūn hé zuò yī liáo

Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới

旺炽型
wàng chì xíng

thể trạng sung huyết (y học)

星型网
xīng xíng wǎng

mạng hình sao

有型
yǒu xíng

sành điệu

柱型图
zhù xíng tú

biểu đồ cột

核型
hé xíng

kiểu nhân (di truyền học)

核模型
hé mó xíng

mô hình hạt nhân

核证模型
hé zhèng mó xíng

mô hình xác minh

桌上型
zhuō shàng xíng

máy tính để bàn

桌上型电脑
zhuō shàng xíng diàn nǎo

máy tính để bàn

概型
gài xíng

(toán học) lược đồ

概型理论
gài xíng lǐ lùn

lí thuyết sơ đồ (toán học)

概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

构型
gòu xíng

cấu trúc

标准模型
biāo zhǔn mó xíng

Mô hình Chuẩn (vật lý hạt)

正型标本
zhèng xíng biāo běn

mẫu chuẩn

流线型
liú xiàn xíng

thon dài, mượt mà

浮点型
fú diǎn xíng

kiểu dấu phẩy động

混合型汽车
hùn hé xíng qì chē

xe ô tô hybrid

混合模型
hùn hé mó xíng

mô hình lai

牌型
pái xíng

bài (trong mạt chược hoặc trò chơi bài)

环保型
huán bǎo xíng

thuộc về môi trường

生态友好型
shēng tài yǒu hǎo xíng

thân thiện với môi trường

甲型
jiǎ xíng

loại A

甲型球蛋白
jiǎ xíng qiú dàn bái

globulin alpha

甲型肝炎
jiǎ xíng gān yán

viêm gan A

畸型
jī xíng

dị dạng

破冰型艏
pò bīng xíng shǒu

mũi tàu phá băng

第一型糖尿病
dì yī xíng táng niào bìng

tiểu đường tuýp 1

第二型糖尿病
dì èr xíng táng niào bìng

đái tháo đường tuýp 2

笔记型电脑
bǐ jì xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

箱型车
xiāng xíng chē

xe tải thùng

纸型
zhǐ xíng

khuôn giấy dùng để sắp chữ in

结合模型
jié hé mó xíng

mô hình kết hợp

紧凑型车
jǐn còu xíng chē

xe cỡ nhỏ gọn

缩小模型
suō xiǎo mó xíng

mô hình thu nhỏ

膝上型
xī shàng xíng

máy tính xách tay

膝上型电脑
xī shàng xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

脸型
liǎn xíng

hình dạng khuôn mặt

血型
xuè xíng

nhóm máu

表现型
biǎo xiàn xíng

kiểu hình

词素通达模型
cí sù tōng dá mó xíng

mô hình truy cập hình vị (mô hình MA)

词通达模型
cí tōng dá mó xíng

mô hình truy cập từ

豪华型
háo huá xíng

kiểu sang trọng

身型
shēn xíng

hình dáng cơ thể

轻型轨道交通
qīng xíng guǐ dào jiāo tōng

đường sắt nhẹ

造型师
zào xíng shī

nhà tạo mẫu thời trang

造型服装
zào xíng fú zhuāng

trang phục hóa trang

造型气球
zào xíng qì qiú

tạo hình bong bóng

造型艺术
zào xíng yì shù

nghệ thuật tạo hình

造型蛋糕
zào xíng dàn gāo

bánh ga tô thiết kế theo yêu cầu (ví dụ bánh có hình dạng như cây đàn ghi ta, máy ảnh hoặc nhân vật hoạt hình)

造型跳伞
zào xíng tiào sǎn

nhảy dù đội hình

都市美型男
dū shì měi xíng nán

người đàn ông thành thị chú trọng chăm sóc ngoại hình

都会美型男
dū huì měi xíng nán

người đàn ông thành thị chú trọng ngoại hình

配型
pèi xíng

kiểm tra tính tương thích (để ghép tạng)

阵型
zhèn xíng

đội hình

雏型
chú xíng

mô hình

非典型肺炎
fēi diǎn xíng fèi yán

viêm phổi không điển hình

非遗传多型性
fēi yí chuán duō xíng xìng

tính đa hình không di truyền

面型
miàn xíng

hình dạng khuôn mặt

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)

饼型图
bǐng xíng tú

biểu đồ hình tròn

体型
tǐ xíng

vóc dáng

发型师
fà xíng shī

thợ tạo kiểu tóc

发型设计师
fà xíng shè jì shī

thợ thiết kế kiểu tóc

鼠型斑疹伤寒
shǔ xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do chuột

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔ zǎo xíng bān zhěn shāng hán

sốt phát ban do bọ chét chuột