Bỏ qua đến nội dung

行走

xíng zǒu
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đi bộ

Usage notes

Formality

行走 is more formal and literary than 走 (zǒu), which is the everyday word for 'to walk'.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我喜欢在公园里 行走
I like to walk in the park.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.