Bỏ qua đến nội dung

街头

jiē tóu
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phố
  2. 2. đường phố

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Collocations

“街头”常与“巷尾”连用表示各处,或在“流落街头”等固定搭配中表示无处可去。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
那个老人在 街头 乞讨。
That old man is begging on the street.
志愿者在 街头 散发传单。
Volunteers are distributing leaflets on the street.
很多人走上 街头 示威。
Many people took to the streets to demonstrate.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 街头