Bỏ qua đến nội dung

tóu
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầu
  2. 2. đầu tóc
  3. 3. đầu sỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
痛,想去休息。
我的 疼。
他低下了
他不小心磕到了
她摸了一下猫的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 头

一年到头
yī nián dào tóu

quanh năm

一头
yī tóu

một đầu

上头
shàng tóu

say rượu

上头
shàng tou

trên đầu

丫头
yā tou

cô gái

交头接耳
jiāo tóu jiē ěr

thì thầm vào tai nhau

低头
dī tóu

gật đầu

个头儿
gè tóur

kích thước

兆头
zhào tou

điềm báo

出头
chū tóu

thoát khỏi cảnh khó khăn

出风头
chū fēng tou

để lộ tài năng

到头来
dào tóu lái

cuối cùng

前头
qián tou

trước

劲头
jìn tóu

sức mạnh

势头
shì tóu

sức mạnh

口头
kǒu tóu

khẩu頭

回头
huí tóu

quay đầu

垂头丧气
chuí tóu sàng qì

buồn rầu

外头
wài tou

ngoài

巨头
jù tóu

đại gia

带头
dài tóu

đi đầu

带头人
dài tóu rén

người dẫn đầu

后头
hòu tou

sau

从头
cóng tóu

từ đầu

念头
niàn tou

ý tưởng

手头
shǒu tóu

trong tay

扭头
niǔ tóu

xoay đầu

抬头
tái tóu

nhấc đầu

拳头
quán tou

đấm

指头
zhǐ tou

ngón tay

掉头
diào tóu

quay đầu

摇头
yáo tóu

lắc đầu

木头
mù tou

ngu

枕头
zhěn tou

gối

水龙头
shuǐ lóng tóu

vòi nước

源头
yuán tóu

nguồn gốc

牵头
qiān tóu

điều phối

甜头
tián tou

vị ngọt

尽头
jìn tóu

hết

矛头
máo tóu

đầu giáo

石头
shí tou

đá

码头
mǎ tóu

bến tàu

罐头
guàn tou

thùng

老头儿
lǎo tóur

lão nhân

舌头
shé tou

lưỡi

苗头
miáo tou

dấu hiệu đầu tiên

街头
jiē tóu

phố

里头
lǐ tou

bên trong

过头
guò tóu

quá

镜头
jìng tóu

ống kính

钟头
zhōng tóu

giờ

开头
kāi tóu

đầu

关头
guān tóu

thời khắc

头晕
tóu yūn

đizzy

头条
tóu tiáo

tin tức chính

头疼
tóu téng

đau đầu

头脑
tóu nǎo

trí óc

头号
tóu hào

số một

头部
tóu bù

đầu

头衔
tóu xián

địa vị

头顶
tóu dǐng

đỉnh đầu

头头是道
tóu tóu shì dào

sáng suồng

头发
tóu fa

tóc

馒头
mán tou

bánh bao hấp

骨头
gǔ tou

xương

点头
diǎn tóu

gật đầu

NG镜头
n g jìng tóu

cảnh quay hỏng

一级头
yī jí tóu

bộ điều áp cấp một

一头雾水
yī tóu wù shuǐ

một đầu sương mù

一头栽进
yī tóu zāi jìn

lao đầu vào

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

丈二和尚,摸不着头脑
zhàng èr hé shang , mō bu zháo tóu nǎo

không hiểu đầu cua tai nheo gì cả

三分头
sān fēn tóu

tóc ba phân

三天两头
sān tiān liǎng tóu

ngày nào cũng vậy

三头六臂
sān tóu liù bì

ba đầu sáu tay

三头肌
sān tóu jī

cơ tam đầu

上箭头键
shàng jiàn tóu jiàn

phím mũi tên lên

上箭头
shàng jiàn tóu

mũi tên hướng lên

下箭头
xià jiàn tóu

mũi tên xuống

下箭头键
xià jiàn tóu jiàn

phím mũi tên xuống

不对头
bù duì tóu

không ổn

不摸头
bù mō tóu

không nắm rõ tình hình

不撞南墙不回头
bù zhuàng nán qiáng bù huí tóu

không đụng tường nam không quay đầu (kiên trì bảo vệ ý kiến của mình)

不是冤家不聚头
bù shì yuān jiā bù jù tóu

oan gia ngõ hẹp, số phận khiến kẻ thù gặp nhau (thường nói về đôi tình nhân cãi vã)

不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)

丫头片子
yā tou piàn zi

con bé ngốc nghếch

九头鸟
jiǔ tóu niǎo

kẻ xảo quyệt

乳头
rǔ tóu

núm vú

乳头瘤
rǔ tóu liú

u nhú

事到临头
shì dào lín tóu

đến lúc sự việc trở nên nghiêm trọng

二婚头
èr hūn tóu

người đàn bà tái giá (từ khinh miệt)

二级头
èr jí tóu

giai đoạn thứ hai (lặn)

二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp lặn

二里头
èr lǐ tou

Di Nhĩ Đầu

二锅头
èr guō tóu

rượu nhị oa đầu

二头肌
èr tóu jī

cơ nhị đầu

人头
rén tóu

người

人头熟
rén tóu shú

quen biết nhiều người

人头狮身
rén tóu shī shēn

nhân sư

人头税
rén tóu shuì

thuế đầu người

人头马
rén tóu mǎ

rượu cognac Rémy Martin

今日头条
jīn rì tóu tiáo

Ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa Toutiao

仰头
yǎng tóu

ngẩng đầu

低头不见抬头见
dī tóu bù jiàn tái tóu jiàn

xem 抬頭不見低頭見|抬头不见低头见

低头族
dī tóu zú

người nghiện điện thoại thông minh

低头认罪
dī tóu rèn zuì

cúi đầu nhận tội

来头
lái tóu

nguyên do

个头
gè tóu

kích thước

倒头
dǎo tóu

nằm xuống

偏头痛
piān tóu tòng

đau nửa đầu

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

傻头傻脑
shǎ tóu shǎ nǎo

ngu ngốc

先头
xiān tóu

trước

光头
guāng tóu

đầu trọc

光头强
guāng tóu qiáng

Logger Vick (nhân vật Boonie Bears)

光头党
guāng tóu dǎng

đầu trọc

兜头
dōu tóu

vào mặt

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

两头
liǎng tóu

hai đầu

八般头风
bā bān tóu fēng

bát ban đầu phong

冒头
mào tóu

nổi lên

冤大头
yuān dà tóu

kẻ tiêu tiền hoang phí và ngốc nghếch

冤家对头
yuān jiā duì tóu

kẻ thù không đội trời chung

冤有头,债有主
yuān yǒu tóu , zhài yǒu zhǔ

Oan có đầu, nợ có chủ

冤头
yuān tóu

kẻ thù

冬字头
dōng zì tóu

tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'

出人头地
chū rén tóu dì

nổi bật giữa đám đông

出锋头
chū fēng tou

khoe khoang

出头的椽子先烂
chū tóu de chuán zi xiān làn

cái cọc nhô lên bị đập xuống trước

出头鸟
chū tóu niǎo

nổi bật

分色镜头
fēn sè jìng tóu

kính tách màu

分头
fēn tóu

riêng từng người

分头路
fēn tóu lù

đường ngôi rẽ

刊头
kān tóu

đầu báo

初露头角
chū lù tóu jiǎo

bộc lộ tài năng lần đầu

别苗头
bié miáo tou

cạnh tranh với

到头
dào tóu

đến cuối

剃光头
tì guāng tóu

cạo trọc đầu

剃头
tì tóu

cạo đầu

剃头挑子一头热
tì tóu tiāo zi yī tóu rè

một bên nhiệt tình, một bên hờ hững (thành ngữ)

剪刀石头布
jiǎn dāo shí tou bù

kéo búa bao

剪头发
jiǎn tóu fa

cắt tóc

劈头盖脸
pī tóu gài liǎn

trút xuống đầu

包工头
bāo gōng tóu

chủ thầu lao động

包头
bāo tóu

Baotou, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông Cổ; khăn xếp; băng đô

包头市
bāo tóu shì

thành phố Bao Đầu

十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tua vít bốn cạnh

千头万绪
qiān tóu wàn xù

muôn vàn đầu mối phức tạp

印缅褐头雀鹛
yìn miǎn hè tóu què méi

chim lách tách Manipur

印头鱼
yìn tóu yú

cá ép

卸头
xiè tóu

tháo trang sức trên đầu

叉头
chā tóu

ngạnh nĩa

口头禅
kǒu tóu chán

câu cửa miệng

口头语
kǒu tóu yǔ

khẩu ngữ

叩头
kòu tóu

lạy

右箭头
yòu jiàn tóu

mũi tên chỉ sang phải

右箭头键
yòu jiàn tóu jiàn

phím mũi tên phải

吃人不吐骨头
chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn, độc ác và tham lam

吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

hưởng lợi từ bất hạnh của người khác

吃苦头
chī kǔ tou

chịu khổ

名头
míng tou

danh tiếng

吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

吴头楚尾
wú tóu chǔ wěi

đầu Ngô cuối Sở

呆头呆脑
dāi tóu dāi nǎo

ngốc nghếch

咽头
yān tóu

yết hầu

品头论足
pǐn tóu lùn zú

bình phẩm đầu này chân nọ

唱头
chàng tóu

đầu đọc

喉头
hóu tóu

thanh quản

唤头
huàn tou

nhạc cụ gõ dùng bởi người bán rong, thợ cắt tóc... để thu hút sự chú ý

唛头
mài tóu

nhãn hiệu

噱头
xué tóu

trò vui, lời nói hài hước, trò khôi hài

喷丝头
pēn sī tóu

đầu phun tơ

喷头
pēn tóu

vòi phun

嚼舌头
jiáo shé tóu

nói chuyện phiếm

四头肌
sì tóu jī

cơ tứ đầu

回过头来
huí guò tóu lái

quay đầu lại

回头客
huí tóu kè

khách quen

回头见
huí tóu jiàn

Hẹn gặp lại

回头路
huí tóu lù

con đường quay lại

圆石头
yuán shí tou

tảng đá lớn

土头土脑
tǔ tóu tǔ nǎo

quê mùa

地头
dì tóu

nơi, địa phương

地头蛇
dì tóu shé

kẻ đầu đất địa phương

坡头
pō tóu

quận Pha Đầu, thành phố Trạm Giang, Quảng Đông

坡头区
pō tóu qū

Quận Pha Đầu

埋头
mái tóu

miệt mài

埋头苦干
mái tóu kǔ gàn

chôn mình vào công việc (thành ngữ); mải mê công việc

埠头
bù tóu

bến tàu

埤头
pí tóu

Pitou, một hương (xã) thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

埤头乡
pí tóu xiāng

Pitou, một hương thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

报头
bào tóu

đầu báo (của tờ báo, v.v.)

块头
kuài tóu

kích thước

坟头
fén tóu

nấm mồ

多头
duō tóu

nhiều đầu

多头市场
duō tóu shì chǎng

thị trường giá lên

大块头
dà kuài tóu

người to béo

大姐头
dà jiě tóu

nữ trùm

大捕头
dà bǔ tóu

đội trưởng cảnh sát

大祸临头
dà huò lín tóu

đối mặt với thảm họa sắp xảy ra

大舌头
dà shé tou

(thông tục) nói ngọng