衙
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nha môn; công đường
- 2. nha môn (cơ quan hành chính thời xưa)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衙
cơ quan tương đương với Bộ Ngoại giao thời nhà Thanh
con quan lại
lính lệ nha môn thời phong kiến
cơ quan chính phủ ở Trung Quốc phong kiến
công sở chính quyền thời phong kiến Trung Quốc
nha môn vững như sắt, quan lại qua lại như nước chảy (thành ngữ)