Bỏ qua đến nội dung

表格

biǎo gé
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảng biểu
  2. 2. biểu mẫu
  3. 3. bảng tính

Usage notes

Collocations

Commonly used with 填写 (tiánxiě) meaning 'fill out a form'.

Common mistakes

表格 specifically refers to a form with cells; don't use it for a dining table (餐桌 cānzhuō).

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这份 表格 里还有很多空白需要填写。
There are still many blanks to fill in this form.
请在 表格 上指定您的联系人。
Please designate your contact person on the form.
请使用铅笔填写 表格
Please use a pencil to fill out the form.
請先填寫這張 表格
Nguồn: Tatoeba.org (ID 860760)
請幫我填這張 表格
Nguồn: Tatoeba.org (ID 894064)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.