袍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. áo choàng (có lót)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 袍
sườn xám
cắt áo đoạn nghĩa
đồng bào
áo choàng
một loại trà ô long đắt tiền
áo đấu (thể thao)
áo hoàng đế
áo choàng tắm
áo lông dài
áo ngủ
áo tím, dấu hiệu của một chức vụ quan lại
áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng
áo quan của quan lại thời Minh và Thanh
áo choàng kiểu Trung Quốc
áo đạo sĩ
(nghĩa bóng) trở lại cuộc chiến; trở lại một lĩnh vực hoạt động sau thời gian vắng mặt
áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc
nghĩa đen: khoác áo hoàng bào (thành ngữ)
long bào