袍
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. áo choàng (có lót)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 袍
áo dài
cắt áo đoạn nghĩa
đồng bào
áo choàng
một loại trà ô long đắt tiền
áo đấu (thể thao)
áo hoàng đế
áo choàng tắm
áo lông dài
áo ngủ
áo tím, dấu hiệu của một chức vụ quan lại
áo choàng dài kiểu Trung Quốc mặc ngoài cùng
áo quan của quan lại thời Minh và Thanh
áo choàng kiểu Trung Quốc
áo đạo sĩ
(nghĩa bóng) trở lại cuộc chiến; trở lại một lĩnh vực hoạt động sau thời gian vắng mặt
áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc
nghĩa đen: khoác áo hoàng bào (thành ngữ)
long bào