裙
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. váy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1現在長 裙 過時了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 裙
váy; chân váy
váy bút chì
váy xòe
tạp dề
bộ vest nữ
váy xếp ly
váy xếp ly
váy ngủ
váy bánh kem
quần áo phụ nữ
dây buộc váy
quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị
wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)
chủ nghĩa tư bản thân hữu
sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó
thói dựa vào quan hệ vợ hoặc thân thích nữ để được ưu ái
váy quần
quần culottes
váy lót
váy ngắn
váy ngắn
váy liền
váy dài
tạp dề bảo hộ
yếm rùa
váy ngắn cực ngắn (tiếng lóng)