Định nghĩa
- 1. dây buộc váy
- 2. (nghĩa bóng) liên quan đến vợ hoặc nữ thân nhân khác
Từ chứa 裙带
quan lại nhờ quan hệ phụ nữ trong gia đình mà có chức vị
wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)
chủ nghĩa tư bản thân hữu
sự thiên vị dành cho ai đó do ảnh hưởng của vợ hoặc người thân nữ của người đó
thói dựa vào quan hệ vợ hoặc thân thích nữ để được ưu ái