裸
Định nghĩa
- 1. trần; để trần; khỏa thân
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他 裸 着上身。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 裸
trơ trụi; lộ ra; để trần
đất trống
sự trơ trụi đất
kết hôn trần trụi
thực vật hạt trần
ngành thực vật hạt trần
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con đã rời Trung Quốc để định cư ở nước ngoài
đá trần
thiết bị chỉ có phần cứng
mắt thường
khóa cổ phía sau (võ thuật)
trở nên khỏa thân
vay không có tài sản bảo đảm; vay tín chấp
nghỉ việc (mà chưa tìm được việc mới)
khỏa thân
cá chép trần (Gymnocypris przewalskii)
lúa mạch đen (Secale cereale)