西亚
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Tây Á
Từ chứa 西亚
Galicia
Garcia
Indonesia
tiếng Indonesia
Micronesia
Nicosia, thủ đô của Síp
Valencia, Tây Ban Nha
bệnh babesia
Polynésie thuộc Pháp
Polynesia
Patricia
Uzziah (con trai của Joram)
Polynesia
Giô-si-a hoặc Giô-si-gia-hu (649-609 TCN), một vị vua của Giu-đa (Do Thái giáo)
Melanesia
Saint Lucia
đảo Saint Lucia
Silesia
đảo Diego Garcia, đảo nhiệt đới và căn cứ quân sự Mỹ ở Ấn Độ Dương, đảo chính của quần đảo Chagos
Malaysia
người Malaysia
tiếng Malaysia
Đấng Mê-si