Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. các điểm chính
- 2. các khía cạnh chính
- 3. các phần quan trọng
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常与“掌握”、“抓住”、“理解”等动词搭配使用,如“掌握要领”、“抓住要领”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1学习新技能时,首先要掌握基本 要领 。
When learning a new skill, you must first grasp the basic essentials.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.