Bỏ qua đến nội dung

要领

yào lǐng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. các điểm chính
  2. 2. các khía cạnh chính
  3. 3. các phần quan trọng

Usage notes

Collocations

常与“掌握”、“抓住”、“理解”等动词搭配使用,如“掌握要领”、“抓住要领”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
学习新技能时,首先要掌握基本 要领
When learning a new skill, you must first grasp the basic essentials.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.