Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. góc
- 2. góc nhìn
- 3. điểm nhìn
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Commonly used with 从...角度(来看/出发) meaning 'from the perspective of...'. Do not confuse with 以...角度, which is less common.
Ngữ pháp
Hướng dẫn có 角度
Vào hướng dẫn đầy đủ với bài tập điền khuyết. Nhấp sẽ tải trang và đưa bạn lên đầu.
Câu ví dụ
Hiển thị 1从不同的 角度 看,问题会有不同的解决办法。
Looking at the problem from different angles leads to different solutions.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.