Bỏ qua đến nội dung

触犯

chù fàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vi phạm
  2. 2. xâm phạm
  3. 3. phạm tội

Usage notes

Collocations

Used with abstract nouns like law (法律), regulation (规定), or interest (利益), not with physical objects.

Common mistakes

Don't confuse with 触摸 (to touch). 触犯 is about violating rules, not physical contact.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他因为 触犯 法律而被捕了。
He was arrested for violating the law.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.