犯
Định nghĩa
- 1. vi phạm
- 2. phạm tội
- 3. phạm sai
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 犯
xâm phạm
làm phật lòng
tù nhân
lo lắng
tội phạm
vi phạm quy tắc
tội phạm
vi phạm
tái phạm nhiều lần
bất khả xâm phạm
quyền bất khả xâm phạm
thủ phạm
không xâm lược lẫn nhau
nước giếng không phạm nước sông
tội phạm
dưới phạm thượng
vi phạm pháp luật
xâm phạm lãnh thổ
người phạm tội ngẫu nhiên
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
kẻ sát nhân
đồng phạm
tái phạm
người phạm tội
tội phạm hình sự
tội phạm hình sự
người phạm tội lần đầu
đồng phạm
đồng phạm
tội phạm của tổ chức
nghi phạm
nghi phạm
phạm nhân trẻ tuổi
phạm phải thường xuyên
kẻ hiếp dâm
tòng phạm
xâm hại tình dục
tái phạm
kẻ ấu dâm
tội phạm chiến tranh
tù nhân chính trị
cố tình vi phạm (thành ngữ); cố ý phạm tội
tội phạm bạo lực
tội phạm bị vua ra lệnh bắt
kẻ giết người
nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau
tội phạm đang lẩn trốn
xúc phạm cấp trên
nổi loạn chống lại vua (thành ngữ)
xem 犯不著|犯不着
không đáng
phạm pháp
tù nhân
ngu ngốc
trở nên phấn khích
do dự
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng)
phạm kỵ
sợ hãi
ý định phạm tội
phạm giới
phạm tội
ma túy bất hợp pháp
vi phạm pháp luật
lẫn lộn; bối rối; mụ mẫm
phát bệnh
buồn ngủ
vi phạm điều cấm
băng nhóm tội phạm
tội phạm học
hiện trường vụ án
tội phạm
hành vi phạm tội
tiền án
băng nhóm tội phạm
phạm húy
(phương ngữ) nói nhảm
phạm lỗi
cảm thấy lúng túng
kẻ phạm tội bị bắt quả tang
tội phạm chiến tranh cấp A
nghi phạm
không thể chọc giận công chúng
biết pháp luật mà vi phạm pháp luật (thành ngữ); cố ý vi phạm quy tắc
thiêng liêng
đánh phá, cướp phá
tái phạm nhiều lần
kẻ đốt phá
đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm bị cưỡng bức; đồng phạm bị xúi giục
tù nhân lương tâm
trọng phạm
tù nhân vượt ngục
tội phạm trốn tránh pháp luật; kẻ chạy trốn
tội phạm bị truy nã
tội phạm liên tục
xâm lược
tội lỗi trước đây
vi phạm
trọng phạm