Bỏ qua đến nội dung

fàn
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vi phạm
  2. 2. phạm tội
  3. 3. phạm sai

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他一再 同样的错误。
我们不能 教条主义的错误。
你故意 這個錯, 是嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 775860)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 犯

侵犯
qīn fàn

xâm phạm

冒犯
mào fàn

làm phật lòng

囚犯
qiú fàn

tù nhân

犯愁
fàn chóu

lo lắng

犯罪
fàn zuì

tội phạm

犯规
fàn guī

vi phạm quy tắc

罪犯
zuì fàn

tội phạm

触犯
chù fàn

vi phạm

一犯再犯
yī fàn zài fàn

tái phạm nhiều lần

不可侵犯
bù kě qīn fàn

bất khả xâm phạm

不可侵犯权
bù kě qīn fàn quán

quyền bất khả xâm phạm

主犯
zhǔ fàn

thủ phạm

互不侵犯
hù bù qīn fàn

không xâm lược lẫn nhau

井水不犯河水
jǐng shuǐ bù fàn hé shuǐ

nước giếng không phạm nước sông

人犯
rén fàn

tội phạm

以下犯上
yǐ xià fàn shàng

dưới phạm thượng

作奸犯科
zuò jiān fàn kē

vi phạm pháp luật

来犯
lái fàn

xâm phạm lãnh thổ

偶犯
ǒu fàn

người phạm tội ngẫu nhiên

倾巢来犯
qīng cháo lái fàn

kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)

凶犯
xiōng fàn

kẻ sát nhân

共犯
gòng fàn

đồng phạm

再犯
zài fàn

tái phạm

冒犯者
mào fàn zhě

người phạm tội

刑事犯
xíng shì fàn

tội phạm hình sự

刑事犯罪
xíng shì fàn zuì

tội phạm hình sự

初犯
chū fàn

người phạm tội lần đầu

同案犯
tóng àn fàn

đồng phạm

同犯
tóng fàn

đồng phạm

单位犯罪
dān wèi fàn zuì

tội phạm của tổ chức

嫌犯
xián fàn

nghi phạm

嫌疑犯
xián yí fàn

nghi phạm

少年犯
shào nián fàn

phạm nhân trẻ tuổi

常犯
cháng fàn

phạm phải thường xuyên

强奸犯
qiáng jiān fàn

kẻ hiếp dâm

从犯
cóng fàn

tòng phạm

性侵犯
xìng qīn fàn

xâm hại tình dục

惯犯
guàn fàn

tái phạm

恋童犯
liàn tóng fàn

kẻ ấu dâm

战犯
zhàn fàn

tội phạm chiến tranh

政治犯
zhèng zhì fàn

tù nhân chính trị

明知故犯
míng zhī gù fàn

cố tình vi phạm (thành ngữ); cố ý phạm tội

暴力犯罪
bào lì fàn zuì

tội phạm bạo lực

钦犯
qīn fàn

tội phạm bị vua ra lệnh bắt

杀人犯
shā rén fàn

kẻ giết người

河水不犯井水
hé shuǐ bù fàn jǐng shuǐ

nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau

流窜犯
liú cuàn fàn

tội phạm đang lẩn trốn

犯上
fàn shàng

xúc phạm cấp trên

犯上作乱
fàn shàng zuò luàn

nổi loạn chống lại vua (thành ngữ)

犯不上
fàn bu shàng

xem 犯不著|犯不着

犯不着
fàn bu zháo

không đáng

犯事
fàn shì

phạm pháp

犯人
fàn rén

tù nhân

犯傻
fàn shǎ

ngu ngốc

犯劲
fàn jìn

trở nên phấn khích

犯嘀咕
fàn dí gu

do dự

犯得上
fàn de shàng

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)

犯得着
fàn de zháo

đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng)

犯忌
fàn jì

phạm kỵ

犯怵
fàn chù

sợ hãi

犯意
fàn yì

ý định phạm tội

犯戒
fàn jiè

phạm giới

犯案
fàn àn

phạm tội

犯毒
fàn dú

ma túy bất hợp pháp

犯法
fàn fǎ

vi phạm pháp luật

犯浑
fàn hún

lẫn lộn; bối rối; mụ mẫm

犯病
fàn bìng

phát bệnh

犯困
fàn kùn

buồn ngủ

犯禁
fàn jìn

vi phạm điều cấm

犯罪团伙
fàn zuì tuán huǒ

băng nhóm tội phạm

犯罪学
fàn zuì xué

tội phạm học

犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng

hiện trường vụ án

犯罪者
fàn zuì zhě

tội phạm

犯罪行为
fàn zuì xíng wéi

hành vi phạm tội

犯罪记录
fàn zuì jì lù

tiền án

犯罪集团
fàn zuì jí tuán

băng nhóm tội phạm

犯讳
fàn huì

phạm húy

犯贫
fàn pín

(phương ngữ) nói nhảm

犯错
fàn cuò

phạm lỗi

犯难
fàn nán

cảm thấy lúng túng

现行犯
xiàn xíng fàn

kẻ phạm tội bị bắt quả tang

甲级战犯
jiǎ jí zhàn fàn

tội phạm chiến tranh cấp A

疑犯
yí fàn

nghi phạm

众怒难犯
zhòng nù nán fàn

không thể chọc giận công chúng

知法犯法
zhī fǎ fàn fǎ

biết pháp luật mà vi phạm pháp luật (thành ngữ); cố ý vi phạm quy tắc

神圣不可侵犯
shén shèng bù kě qīn fàn

thiêng liêng

窜犯
cuàn fàn

đánh phá, cướp phá

累犯
lěi fàn

tái phạm nhiều lần

纵火犯
zòng huǒ fàn

kẻ đốt phá

胁从犯
xié cóng fàn

đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm bị cưỡng bức; đồng phạm bị xúi giục

良心犯
liáng xīn fàn

tù nhân lương tâm

要犯
yào fàn

trọng phạm

越狱犯
yuè yù fàn

tù nhân vượt ngục

逃犯
táo fàn

tội phạm trốn tránh pháp luật; kẻ chạy trốn

通缉犯
tōng jī fàn

tội phạm bị truy nã

连续犯
lián xù fàn

tội phạm liên tục

进犯
jìn fàn

xâm lược

过犯
guò fàn

tội lỗi trước đây

违犯
wéi fàn

vi phạm

重犯
zhòng fàn

trọng phạm