订
Định nghĩa
- 1. đặt hàng
- 2. đặt mua
- 3. đặt trước
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 订 了一间客房。
我 订 了两份报纸。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 订
sửa đổi
lập
ký kết
đơn đặt hàng
đính hôn
ký kết
đặt hàng
đặt trước
đặt hàng
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881
bản sửa đổi
lịch sử sửa đổi
bản sửa đổi
sách đóng tập
sửa đổi và bổ sung (sách)
bản in bổ sung và mở rộng
xem xét và sửa lại
soạn thảo (kế hoạch)
sửa lại (văn bản, kế hoạch, v.v.)
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước
quy định rõ
sự hiệu đính
gia hạn
kiểm tra và hiệu đính
RSS (nguồn cấp tin tức)
đóng sách
đặt chỗ ngồi
đặt làm theo yêu cầu
đặt ra (quy tắc, kế hoạch hành động)
số đơn hàng
đặt ra
người đặt mua (báo hoặc tạp chí)
đặt phòng
quy định rõ
dập ghim
ghim bấm (văn phòng phẩm)
ghim bấm
sửa lại cho đúng
đặt vé
đặt làm theo yêu cầu; làm theo đơn đặt hàng
đặt hàng hóa
tiền đặt mua
người đặt mua
khoản thanh toán ban đầu
sự đăng ký nhận định kỳ
kính mời (phong cách thư từ)
đặt chỗ quá mức
hủy đặt chỗ