订
Định nghĩa
- 1. đặt; đặt mua; đặt trước
- 2. thỏa thuận; ký kết; định ra
- 3. sửa đổi; đính chính
- 4. ghim; đóng sách
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 订 了一间客房。
我 订 了两份报纸。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 订
sửa đổi; hiệu đính
đặt ra; vạch ra; soạn thảo; xây dựng
ký kết (hiệp ước, hợp đồng)
đơn đặt hàng; đơn hàng
đính hôn
ký kết
đặt mua; đặt hàng
đặt trước
đặt hàng
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881
bản sửa đổi
lịch sử sửa đổi
bản sửa đổi
sách đóng tập
sửa đổi và bổ sung (sách)
bản in bổ sung và mở rộng
xem xét và sửa lại
soạn thảo (kế hoạch)
sửa lại (văn bản, kế hoạch, v.v.)
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước
quy định rõ
sự hiệu đính
gia hạn
kiểm tra và hiệu đính
RSS (nguồn cấp tin tức)
đóng sách
đặt chỗ ngồi
đặt làm theo yêu cầu
đặt ra (quy tắc, kế hoạch hành động)
số đơn hàng
đặt ra
người đặt mua (báo hoặc tạp chí)
đặt phòng
quy định rõ
dập ghim
ghim bấm (văn phòng phẩm)
ghim bấm
sửa lại cho đúng
đặt vé
đặt làm theo yêu cầu; làm theo đơn đặt hàng
đặt hàng hóa
tiền đặt mua
người đặt mua
khoản thanh toán ban đầu
đặt mua (báo, tạp chí); đăng ký theo dõi
kính mời (phong cách thư từ)
đặt chỗ quá mức
hủy đặt chỗ