Bỏ qua đến nội dung

认同

rèn tóng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thừa nhận
  2. 2. chấp thuận
  3. 3. đồng ý

Usage notes

Collocations

Often used with 感 (gǎn) as 认同感 (sense of identity) or with 不 (bù) to express non-recognition: 不认同.

Common mistakes

认同 is typically used for abstract recognition or identification, not for approving official documents; use 批准 (pī zhǔn) for that.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
认同 你的看法。
I agree with your opinion.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.