Bỏ qua đến nội dung

认真

rèn zhēn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tận tâm
  2. 2. nghiêm túc
  3. 3. chăm chỉ

Usage notes

Common mistakes

Don't confuse 认真 with 认识 (to know a person). They are pronounced differently and have no overlap in meaning.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
认真 倾听别人的意见。
Please listen attentively to others' opinions.
他一向 认真 ,从不出错。
He has always been conscientious and never makes mistakes.
我们应该 认真 对待这个问题。
We should treat this problem seriously.
我们需要 认真 落实这项政策。
We need to implement this policy seriously.
我上课时 认真 记笔记。
I take careful notes in class.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.