Bỏ qua đến nội dung

zhēn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thật
  2. 2. thật sự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
可惜,今天下雨了。
不好意思,让你久等了。
鬼,总能想到办法。
在公共场合大喊大叫 丢脸。
没辙了,只能等结果。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 真

传真
chuán zhēn

fax

半真半假
bàn zhēn bàn jiǎ

nửa thật nửa giả

天真
tiān zhēn

ngây thơ

果真
guǒ zhēn

thật sự

清真
qīng zhēn

thanh tịnh

清真寺
qīng zhēn sì

nhà thờ Hồi giáo

当真
dàng zhēn

thật sự

真假
zhēn jiǎ

thật giả

真实
zhēn shí

thật

真心
zhēn xīn

thành tâm

真情
zhēn qíng

sự thật

真挚
zhēn zhì

thành thật

真是的
zhēn shi de

Thật là

真正
zhēn zhèng

thật sự

真理
zhēn lǐ

sự thật

真相
zhēn xiàng

sự thật

真空
zhēn kōng

không khí

真诚
zhēn chéng

thành thật

认真
rèn zhēn

tận tâm

说真的
shuō zhēn de

thành thật mà nói

逼真
bī zhēn

sống động

一灵真性
yī líng zhēn xìng

linh hồn

不识庐山真面目
bù shí lú shān zhēn miàn mù

không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây

乱真
luàn zhēn

giả mạo

仿真
fǎng zhēn

mô phỏng

仿真服务器
fǎng zhēn fú wù qì

máy chủ mô phỏng

低保真
dī bǎo zhēn

lo-fi

你真行
nǐ zhēn xíng

mày giỏi thật đấy (thường là lời châm biếm, nhưng cũng có thể biểu thị sự tán thưởng)

保真度
bǎo zhēn dù

độ trung thực

信以为真
xìn yǐ wéi zhēn

tin là thật

假戏真唱
jiǎ xì zhēn chàng

hư cấu trở thành hiện thực

传真机
chuán zhēn jī

máy fax

传真发送
chuán zhēn fā sòng

gửi fax

传真号码
chuán zhēn hào mǎ

số fax

传真电报
chuán zhēn diàn bào

điện báo truyền hình

六字真言
liù zì zhēn yán

chân ngôn sáu chữ

动真格
dòng zhēn gé

nghiêm túc thật sự

千真万确
qiān zhēn wàn què

chân chính vạn xác

天真烂漫
tiān zhēn làn màn

ngây thơ hồn nhiên

失真
shī zhēn

thiếu trung thực

奥姆真理教
ào mǔ zhēn lǐ jiào

Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo

女真
nǚ zhēn

Nữ Chân, một dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, người đã thành lập nhà Hậu Kim và nhà Thanh

女真语
nǚ zhēn yǔ

tiếng Nữ Chân

孰真孰假
shú zhēn shú jiǎ

cái gì là thật và cái gì là giả

实践是检验真理的唯一标准
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn

Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý

写真
xiě zhēn

chân dung

写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là ảnh gợi cảm của diễn viên nữ hoặc người mẫu

几可乱真
jī kě luàn zhēn

gần như thật

弄假成真
nòng jiǎ chéng zhēn

giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật

彭真
péng zhēn

Bành Chân (1902-1997), lãnh tụ cộng sản Trung Quốc

患难见真情
huàn nàn jiàn zhēn qíng

tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)

成真
chéng zhēn

trở thành hiện thực

政权真空
zhèng quán zhēn kōng

chân không quyền lực

正教真诠
zhèng jiào zhēn quán

Chú giải tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư, một nghiên cứu về Hồi giáo

归真
guī zhēn

chết (Phật giáo)

归真返璞
guī zhēn fǎn pú

xem 返璞歸真|返璞归真

杀真菌
shā zhēn jūn

diệt nấm

杀真菌剂
shā zhēn jūn jì

thuốc diệt nấm

率真
shuài zhēn

thành thật và chân thành

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

真主
zhēn zhǔ

Allah

真主党
zhēn zhǔ dǎng

Hezbollah (nhóm Hồi giáo Liban)

真事
zhēn shì

sự thật

真亮
zhēn liàng

rõ ràng

真人
zhēn rén

người thật

真人不露相
zhēn rén bù lòu xiàng

người tài không lộ diện

真人版
zhēn rén bǎn

phiên bản người thật (của một nhân vật hư cấu nào đó)

真人真事
zhēn rén zhēn shì

người thật việc thật

真人秀
zhēn rén xiù

chương trình truyền hình thực tế

真个
zhēn gè

thật sự; thực sự; quả thật

真值表
zhēn zhí biǎo

bảng chân trị

真假难辨
zhēn jiǎ nán biàn

khó phân biệt thật giả

真伪
zhēn wěi

thật hay giả

真伪莫辨
zhēn wěi mò biàn

không thể phân biệt thật giả (thành ngữ); không phân biệt được hàng thật với hàng giả

真传
zhēn chuán

truyền thống chân chính

真凶
zhēn xiōng

thủ phạm

真刀真枪
zhēn dāo zhēn qiāng

kiếm thật, giáo thật (thành ngữ)

真分数
zhēn fēn shù

phân số thực sự (có tử số nhỏ hơn mẫu số, ví dụ năm phần bảy)

真切
zhēn qiè

sống động

真否定句
zhēn fǒu dìng jù

âm tính thật (TN)

真命
zhēn mìng

được trời ban mệnh lệnh (của các vị tiên Đạo giáo v.v.)

真善美
zhēn shàn měi

chân, thiện, mỹ

真如
zhēn rú

Chân như

真子集
zhēn zǐ jí

tập con thực sự

真容
zhēn róng

chân dung

真实性
zhēn shí xìng

tính xác thực

真实感
zhēn shí gǎn

cảm giác chân thực

真彩色
zhēn cǎi sè

màu thật

真后生动物
zhēn hòu shēng dòng wù

động vật có mô thật

真心实意
zhēn xīn shí yì

chân thành và thật lòng (thành ngữ)

真心话大冒险
zhēn xīn huà dà mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình truyền hình)

真性
zhēn xìng

thực sự

真怪
zhēn guài

kỳ lạ

真情实意
zhēn qíng shí yì

xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ)

真意
zhēn yì

ý định thực sự

真爱
zhēn ài

tình yêu đích thực

真凭实据
zhēn píng shí jù

bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ xác thực

真才实学
zhēn cái shí xué

học vấn thực sự

真数
zhēn shù

lôgarit

真是
zhēn shi

thật sự; thực sự

真书
zhēn shū

lối chữ khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)

真有你的
zhēn yǒu nǐ de

Bạn thật là giỏi đấy!

真核
zhēn hé

nhân thực

真格
zhēn gé

thật sự

真棒
zhēn bàng

tuyệt vời!

真武
zhēn wǔ

Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo, cai quản trời đất

真版
zhēn bǎn

bản thật (trái với bản lậu); bản chính hãng

真牛
zhēn niú

(tiếng lóng) thật tuyệt, đỉnh

真率
zhēn shuài

chân thật và thẳng thắn

真理报
zhēn lǐ bào

Pravda (báo)

真理部
zhēn lǐ bù

Bộ Chân Lý, một bộ phận hư cấu trong tiểu thuyết Nineteen Eighty-Four của George Orwell

真番郡
zhēn pān jùn

quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên

真皮
zhēn pí

(giải phẫu) lớp bì, trung bì

真皮层
zhēn pí céng

lớp hạ bì

真相大白
zhēn xiàng dà bái

sự thật toàn bộ được phơi bày (thành ngữ); mọi việc trở nên rõ ràng

真相毕露
zhēn xiàng bì lù

bộ mặt thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa bóng vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật

真真
zhēn zhēn

thực sự

真知
zhēn zhī

tri thức chân chính

真知灼见
zhēn zhī zhuó jiàn

sự hiểu biết sâu sắc và chính xác

真确
zhēn què

xác thực

真神
zhēn shén

Chân Thần

真空泵
zhēn kōng bèng

bơm chân không

真空管
zhēn kōng guǎn

ống chân không

真纳
zhēn nà

Jinnah (Mohammad Ali), người sáng lập Pakistan

真丝
zhēn sī

tơ tằm

真经
zhēn jīng

kinh điển Phật giáo

真声
zhēn shēng

giọng tự nhiên

真声最高音
zhēn shēng zuì gāo yīn

âm cao nhất của giọng thật (không phải giọng giả thanh)

真肯定句
zhēn kěn dìng jù

câu khẳng định chân thực (TA)

真腊
zhēn là

vương quốc Khmer của Campuchia

真菌
zhēn jūn

nấm

真菌纲
zhēn jūn gāng

lớp nấm thật (Eumycetes)

真蚬
zhēn xiǎn

Corbicula leana, một loài nghêu

真言
zhēn yán

lời nói chân thật

真言宗
zhēn yán zōng

Phái Phật giáo Chân Ngôn

真诠
zhēn quán

giải thích chân thực (đặc biệt là kinh điển hoặc văn bản tôn giáo)

真谛
zhēn dì

ý nghĩa thực sự

真迹
zhēn jì

tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp)

真身
zhēn shēn

thân thật (của Phật hoặc thần)

真道
zhēn dào

chân lý

真释
zhēn shì

lời giải thích đúng

真金不怕火来烧
zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼

真际
zhēn jì

sự thật

真面目
zhēn miàn mù

bộ mặt thật

真题
zhēn tí

đề thi các năm trước

真香
zhēn xiāng

tuyệt vời (cách nói tán thưởng dùng một cách giả tạo sau khi đã chê bai chính điều đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)

真髓
zhēn suǐ

thực chất (của vấn đề)

真鲷
zhēn diāo

cá tráp (Pagrosomus major)

童真
tóng zhēn

sự ngây thơ của trẻ em

纯真
chún zhēn

ngây thơ và hồn nhiên

纯真天然
chún zhēn tiān rán

tự nhiên

纯真无垢
chún zhēn wú gòu

thuần chân vô cấu; trong sạch, không tì vết

总谐波失真
zǒng xié bō shī zhēn

(âm học) tổng méo hài (THD)

美梦成真
měi mèng chéng zhēn

giấc mơ thành hiện thực

虚伪类真
xū wěi lèi zhēn

giả dối nhưng có vẻ thật

货真价实
huò zhēn jià shí

hàng thật giá thật

贵圈真乱
guì quān zhēn luàn

(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu

较真
jiào zhēn

nghiêm túc

返璞归真
fǎn pú guī zhēn

trở về bản chất thật của mình

道真仡佬族苗族自治县
dào zhēn gē lǎo zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

道真县
dào zhēn xiàn

huyện tự trị Dao Zhen (cho người Klau và Hmong) tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

道真自治县
dào zhēn zì zhì xiàn

huyện tự trị Dao Zhen Klau và H'Mông tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu

还原真相
huán yuán zhēn xiàng

làm sáng tỏ sự thật

酒后吐真言
jiǔ hòu tǔ zhēn yán

say the truth after drinking wine

铁木真
tiě mù zhēn

Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn

鉴真
jiàn zhēn

Giám Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản

鉴真和尚
jiàn zhēn hé shang

Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản

颜真卿
yán zhēn qīng

Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường

高保真
gāo bǎo zhēn

độ trung thực cao