真
Định nghĩa
- 1. thật
- 2. thật sự
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5真 可惜,今天下雨了。
真 不好意思,让你久等了。
他 真 鬼,总能想到办法。
在公共场合大喊大叫 真 丢脸。
我 真 没辙了,只能等结果。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 真
fax
nửa thật nửa giả
ngây thơ
thật sự
thanh tịnh
nhà thờ Hồi giáo
thật sự
thật giả
thật
thành tâm
sự thật
thành thật
Thật là
thật sự
sự thật
sự thật
không khí
thành thật
tận tâm
thành thật mà nói
sống động
linh hồn
không nhận ra bộ mặt thật của núi Lư Sơn; không thấy rừng vì cây
giả mạo
mô phỏng
máy chủ mô phỏng
lo-fi
mày giỏi thật đấy (thường là lời châm biếm, nhưng cũng có thể biểu thị sự tán thưởng)
độ trung thực
tin là thật
hư cấu trở thành hiện thực
máy fax
gửi fax
số fax
điện báo truyền hình
chân ngôn sáu chữ
nghiêm túc thật sự
chân chính vạn xác
ngây thơ hồn nhiên
thiếu trung thực
Aum Shinrikyo (hay Supreme Truth), giáo phái hủy diệt của Nhật Bản gây ra vụ tấn công khí sarin năm 1995 tại tàu điện ngầm Tokyo
Nữ Chân, một dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, người đã thành lập nhà Hậu Kim và nhà Thanh
tiếng Nữ Chân
cái gì là thật và cái gì là giả
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý
chân dung
sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là ảnh gợi cảm của diễn viên nữ hoặc người mẫu
gần như thật
giả vờ mà thành thật (thành ngữ); chơi giả nhưng vô tình thành thật
Bành Chân (1902-1997), lãnh tụ cộng sản Trung Quốc
tình cảm chân thật được thấy trong lúc hoạn nạn (thành ngữ)
trở thành hiện thực
chân không quyền lực
Chú giải tôn giáo chân chính của Vương Đại Dư, một nghiên cứu về Hồi giáo
chết (Phật giáo)
xem 返璞歸真|返璞归真
diệt nấm
thuốc diệt nấm
thành thật và chân thành
sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng
Allah
Hezbollah (nhóm Hồi giáo Liban)
sự thật
rõ ràng
người thật
người tài không lộ diện
phiên bản người thật (của một nhân vật hư cấu nào đó)
người thật việc thật
chương trình truyền hình thực tế
thật sự; thực sự; quả thật
bảng chân trị
khó phân biệt thật giả
thật hay giả
không thể phân biệt thật giả (thành ngữ); không phân biệt được hàng thật với hàng giả
truyền thống chân chính
thủ phạm
kiếm thật, giáo thật (thành ngữ)
phân số thực sự (có tử số nhỏ hơn mẫu số, ví dụ năm phần bảy)
sống động
âm tính thật (TN)
được trời ban mệnh lệnh (của các vị tiên Đạo giáo v.v.)
chân, thiện, mỹ
Chân như
tập con thực sự
chân dung
tính xác thực
cảm giác chân thực
màu thật
động vật có mô thật
chân thành và thật lòng (thành ngữ)
The Moment of Truth (chương trình truyền hình)
thực sự
kỳ lạ
xuất phát từ tình bạn chân thành (thành ngữ)
ý định thực sự
tình yêu đích thực
bằng chứng đáng tin cậy (thành ngữ); chứng cứ xác thực
học vấn thực sự
lôgarit
thật sự; thực sự
lối chữ khải (phong cách thư pháp Trung Quốc)
Bạn thật là giỏi đấy!
nhân thực
thật sự
tuyệt vời!
Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo, cai quản trời đất
bản thật (trái với bản lậu); bản chính hãng
(tiếng lóng) thật tuyệt, đỉnh
chân thật và thẳng thắn
Pravda (báo)
Bộ Chân Lý, một bộ phận hư cấu trong tiểu thuyết Nineteen Eighty-Four của George Orwell
quận Chân Phiên (108 TCN - khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời nhà Hán ở phía bắc Triều Tiên
(giải phẫu) lớp bì, trung bì
lớp hạ bì
sự thật toàn bộ được phơi bày (thành ngữ); mọi việc trở nên rõ ràng
bộ mặt thật lộ ra hoàn toàn (thành ngữ); nghĩa bóng vạch trần và phơi bày toàn bộ sự thật
thực sự
tri thức chân chính
sự hiểu biết sâu sắc và chính xác
xác thực
Chân Thần
bơm chân không
ống chân không
Jinnah (Mohammad Ali), người sáng lập Pakistan
tơ tằm
kinh điển Phật giáo
giọng tự nhiên
âm cao nhất của giọng thật (không phải giọng giả thanh)
câu khẳng định chân thực (TA)
vương quốc Khmer của Campuchia
nấm
lớp nấm thật (Eumycetes)
Corbicula leana, một loài nghêu
lời nói chân thật
Phái Phật giáo Chân Ngôn
giải thích chân thực (đặc biệt là kinh điển hoặc văn bản tôn giáo)
ý nghĩa thực sự
tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp)
thân thật (của Phật hoặc thần)
chân lý
lời giải thích đúng
xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼
sự thật
bộ mặt thật
đề thi các năm trước
tuyệt vời (cách nói tán thưởng dùng một cách giả tạo sau khi đã chê bai chính điều đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)
thực chất (của vấn đề)
cá tráp (Pagrosomus major)
sự ngây thơ của trẻ em
ngây thơ và hồn nhiên
tự nhiên
thuần chân vô cấu; trong sạch, không tì vết
(âm học) tổng méo hài (THD)
giấc mơ thành hiện thực
giả dối nhưng có vẻ thật
hàng thật giá thật
(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu
nghiêm túc
trở về bản chất thật của mình
huyện tự trị Dao Chân, người Cát Lão và người Miêu tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
huyện tự trị Dao Zhen (cho người Klau và Hmong) tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
huyện tự trị Dao Zhen Klau và H'Mông tại Tuân Nghĩa, đông bắc Quý Châu
làm sáng tỏ sự thật
say the truth after drinking wine
Thiết Mộc Chân, tên khai sinh của Thành Cát Tư Hãn
Giám Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản
Gian Chân (688-763), nhà sư Phật giáo đời Đường, đã sang Nhật Bản sau nhiều lần thất bại, có ảnh hưởng lớn trong Phật giáo Nhật Bản
Nhan Chân Khanh (709-785), nhà thư pháp nổi tiếng thời nhà Đường
độ trung thực cao