Bỏ qua đến nội dung

讨厌

tǎo yàn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghét
  2. 2. khó chịu
  3. 3. phiền phức

Usage notes

Collocations

Common collocations: 真讨厌 (zhēn tǎoyàn) 'how annoying', 讨厌鬼 (tǎoyànguǐ) 'annoying person/pest'.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
他真是个 讨厌 的人。
He really is an annoying person.
讨厌 雪。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1672010)
讨厌 水。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4080223)
讨厌 你。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8902709)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.