Bỏ qua đến nội dung

讨好

tǎo hǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. được kết quả như mong muốn
  2. 2. được kết quả mong muốn
  3. 3. được kết quả như ý muốn

Usage notes

Common mistakes

Learners often misuse 讨好 as a general verb for 'please'; it specifically implies flattery or currying favor.

Formality

讨好 can be used in both formal and informal contexts, but is less colloquial than 拍马屁.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他这样做是为了 讨好 老板。
He did this to curry favor with the boss.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.