Bỏ qua đến nội dung

记录

jì lù
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghi lại
  2. 2. kỷ lục
  3. 3. ghi chú

Usage notes

Collocations

记录常与'做'搭配,如'做记录',表示书写或保存记录的动作。

Common mistakes

注意区分'记录'和'纪录':'纪录'多指最佳成绩,如'打破纪录'。

Câu ví dụ

Hiển thị 3
记录 会议内容。
Please record the meeting content.
他用手机摄像 记录 了这个活动。
He recorded the event by videotaping with his phone.
他们在数据中剔除了错误 记录
They eliminated the erroneous records from the data.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.