Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghi lại
  2. 2. ghi chép
  3. 3. bản ghi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请把会议内容 下来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 录

备忘录
bèi wàng lù

bản ghi nhớ

回忆录
huí yì lù

ký ức

登录
dēng lù

đăng nhập

目录
mù lù

mục lục

纪录片
jì lù piàn

phim tài liệu

记录
jì lù

ghi lại

录像
lù xiàng

quay video

录取
lù qǔ

chấp nhận

录制
lù zhì

ghi lại

录音
lù yīn

ghi âm

录音机
lù yīn jī

máy ghi âm

世界纪录
shì jiè jì lù

kỷ lục thế giới

侧录
cè lù

ghi lại dữ liệu

先期录音
xiān qī lù yīn

ghi âm trước

分录
fēn lù

bút toán

刷新纪录
shuā xīn jì lù

lập kỷ lục mới

刻录
kè lù

ghi đĩa

刻录机
kè lù jī

đầu ghi đĩa

创记录
chuàng jì lù

lập kỷ lục

反转录
fǎn zhuǎn lù

phiên mã ngược

反转录病毒
fǎn zhuǎn lù bìng dú

virus retrovirus

反录病毒
fǎn lù bìng dú

virus sao chép ngược

名人录
míng rén lù

danh nhân lục

名录
míng lù

danh bạ

名录服务
míng lù fú wù

dịch vụ tên

启示录
qǐ shì lù

Sách Khải Huyền

单点登录
dān diǎn dēng lù

đăng nhập một lần

图录
tú lù

danh mục

型录
xíng lù

danh mục sản phẩm

报录
bào lù

giấy báo trúng tuyển kỳ thi

报录人
bào lù rén

người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)

子目录
zǐ mù lù

thư mục con (tin học)

实况录音
shí kuàng lù yīn

ghi âm trực tiếp

巴录
bā lù

Ba-rúc (tên người)

抄录
chāo lù

sao chép lại

招录
zhāo lù

tuyển dụng

采录
cǎi lù

thu thập và ghi chép

摘录
zhāi lù

trích lục

撰录
zhuàn lù

biên soạn và ghi chép

收录
shōu lù

bao gồm (trong một bộ sưu tập)

收录机
shōu lù jī

máy thu thanh ghi âm

日知录
rì zhī lù

Nhật tri lục (Rizhilu) hoặc Ghi chép học tập hàng ngày, của nhà triết học Nho giáo đầu thời Thanh Cố Viêm Vũ (Gu Yanwu)

明实录
míng shí lù

biên niên sử nhà Minh (1368-1644)

橘录
jú lù

sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực

检录
jiǎn lù

gọi tên kiểm tra (ví dụ tại sự kiện điền kinh)

殊域周咨录
shū yù zhōu zī lù

Ghi chép về các vùng đất xa lạ (1574) của triều Minh về thám hiểm và quan hệ ngoại giao

毛主席语录
máo zhǔ xí yǔ lù

Trích dẫn của Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976

洗冤集录
xǐ yuān jí lù

Sách Tập Lục Rửa Oan (1247) của Tống Từ, được coi là văn bản pháp y đầu tiên trên thế giới

清实录
qīng shí lù

Thanh thực lục, kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển

灌录
guàn lù

thu âm

烧录
shāo lù

ghi đĩa (CD hoặc DVD)

犯罪记录
fàn zuì jì lù

tiền án

甄录
zhēn lù

tuyển dụng qua kỳ thi

发行备忘录
fā xíng bèi wàng lù

bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)

盒式录音磁带
hé shì lù yīn cí dài

băng cassette

盗录
dào lù

đánh cắp bản ghi (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.)

目录学
mù lù xué

thư mục học

眼动记录
yǎn dòng jì lù

ghi chép chuyển động mắt

破纪录
pò jì lù

phá kỷ lục

笔录
bǐ lù

ghi chép lại

答录机
dá lù jī

máy trả lời tự động

节录
jié lù

trích đoạn

纪录创造者
jì lù chuàng zào zhě

người lập kỷ lục

编录
biān lù

biên soạn và ban hành

著录
zhù lù

ghi chép

行车记录仪
xíng chē jì lù yí

máy ghi hình hành trình

记录员
jì lù yuán

người ghi chép

记录器
jì lù qì

máy ghi

语录
yǔ lù

trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)

誊录
téng lù

sao chép ra

辑录
jí lù

biên soạn; thu thập

转录
zhuǎn lù

sự phiên mã

逆转录病毒
nì zhuǎn lù bìng dú

virus sao chép ngược

逆转录酶
nì zhuǎn lù méi

enzym phiên mã ngược

通讯录
tōng xùn lù

danh bạ địa chỉ

速录师
sù lù shī

người ghi tốc ký

过庭录
guò tíng lù

Ghi chép qua sân, tác phẩm ghi chép lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Xứng, chứa đựng những lời dạy về đạo đức từ các bậc vĩ nhân thời Tống

远程登录
yuǎn chéng dēng lù

telnet

选录
xuǎn lù

trích đoạn

量才录用
liàng cái lù yòng

đánh giá năng lực và bổ nhiệm tương xứng (thành ngữ); dùng người có năng lực phù hợp với công việc

录供
lù gòng

ghi lời khai

录像带
lù xiàng dài

băng video

录像机
lù xiàng jī

máy ghi hình

录入
lù rù

nhập dữ liệu (máy tính)

录共
lù gòng

ghi lại lời khai

录取率
lù qǔ lǜ

tỉ lệ trúng tuyển

录取线
lù qǔ xiàn

điểm chuẩn trúng tuyển

录取通知书
lù qǔ tōng zhī shū

giấy báo nhập học

录影
lù yǐng

ghi hình

录影机
lù yǐng jī

máy quay phim

录放
lù fàng

ghi và phát lại (âm thanh, video)

录用
lù yòng

tuyển dụng (nhân viên)

录音带
lù yīn dài

băng ghi âm

附录
fù lù

phụ lục

集录
jí lù

biên soạn (các văn bản khác nhau) thành sách

杂录
zá lù

tạp lục

飞行记录
fēi xíng jì lù

nhật ký bay

飞行记录仪
fēi xíng jì lù yí

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

飞行记录器
fēi xíng jì lù qì

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

黑奴吁天录
hēi nú yù tiān lù

Tên gọi bản dịch và phóng tác của Lâm Thư đối với tiểu thuyết Uncle Tom's Cabin

纪录
jì lù

kỷ lục