录
Định nghĩa
- 1. ghi lại
- 2. ghi chép
- 3. bản ghi
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请把会议内容 录 下来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 录
bản ghi nhớ
ký ức
đăng nhập
mục lục
phim tài liệu
ghi lại
quay video
chấp nhận
ghi lại
ghi âm
máy ghi âm
kỷ lục thế giới
ghi lại dữ liệu
ghi âm trước
bút toán
lập kỷ lục mới
ghi đĩa
đầu ghi đĩa
lập kỷ lục
phiên mã ngược
virus retrovirus
virus sao chép ngược
danh nhân lục
danh bạ
dịch vụ tên
Sách Khải Huyền
đăng nhập một lần
danh mục
danh mục sản phẩm
giấy báo trúng tuyển kỳ thi
người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi phong kiến)
thư mục con (tin học)
ghi âm trực tiếp
Ba-rúc (tên người)
sao chép lại
tuyển dụng
thu thập và ghi chép
trích lục
biên soạn và ghi chép
bao gồm (trong một bộ sưu tập)
máy thu thanh ghi âm
Nhật tri lục (Rizhilu) hoặc Ghi chép học tập hàng ngày, của nhà triết học Nho giáo đầu thời Thanh Cố Viêm Vũ (Gu Yanwu)
biên niên sử nhà Minh (1368-1644)
sách phân loại cây cam quýt của nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Hàn Ngạn Trực
gọi tên kiểm tra (ví dụ tại sự kiện điền kinh)
Ghi chép về các vùng đất xa lạ (1574) của triều Minh về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
Trích dẫn của Chủ tịch Mao Trạch Đông, xuất bản từ năm 1964 đến khoảng năm 1976
Sách Tập Lục Rửa Oan (1247) của Tống Từ, được coi là văn bản pháp y đầu tiên trên thế giới
Thanh thực lục, kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
thu âm
ghi đĩa (CD hoặc DVD)
tiền án
tuyển dụng qua kỳ thi
bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)
băng cassette
đánh cắp bản ghi (bản ghi âm, phim ảnh, v.v.)
thư mục học
ghi chép chuyển động mắt
phá kỷ lục
ghi chép lại
máy trả lời tự động
trích đoạn
người lập kỷ lục
biên soạn và ban hành
ghi chép
máy ghi hình hành trình
người ghi chép
máy ghi
trích dẫn (từ sách hoặc nguồn có sẵn)
sao chép ra
biên soạn; thu thập
sự phiên mã
virus sao chép ngược
enzym phiên mã ngược
danh bạ địa chỉ
người ghi tốc ký
Ghi chép qua sân, tác phẩm ghi chép lịch sử của nhà thơ Nam Tống thế kỷ 12 Phạm Công Xứng, chứa đựng những lời dạy về đạo đức từ các bậc vĩ nhân thời Tống
telnet
trích đoạn
đánh giá năng lực và bổ nhiệm tương xứng (thành ngữ); dùng người có năng lực phù hợp với công việc
ghi lời khai
băng video
máy ghi hình
nhập dữ liệu (máy tính)
ghi lại lời khai
tỉ lệ trúng tuyển
điểm chuẩn trúng tuyển
giấy báo nhập học
ghi hình
máy quay phim
ghi và phát lại (âm thanh, video)
tuyển dụng (nhân viên)
băng ghi âm
phụ lục
biên soạn (các văn bản khác nhau) thành sách
tạp lục
nhật ký bay
thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay
thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay
Tên gọi bản dịch và phóng tác của Lâm Thư đối với tiểu thuyết Uncle Tom's Cabin
kỷ lục