Bỏ qua đến nội dung

记得

jì de
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhớ
  2. 2. ghi nhớ
  3. 3. không quên

Usage notes

Common mistakes

记得 is stative, expressing a state of remembering; use 记住 (jì zhù) for the action of committing to memory.

Câu ví dụ

Hiển thị 4
记得 你的名字。
I remember your name.
下雨天 记得 带雨衣。
Remember to bring a raincoat on rainy days.
我至今还 记得 那天的事情。
I still remember what happened that day to this day.
今天降水概率很高,出门 记得 带伞。
The probability of precipitation is very high today; remember to bring an umbrella when going out.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.