记得
jì de
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nhớ
- 2. ghi nhớ
- 3. không quên
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4我 记得 你的名字。
下雨天 记得 带雨衣。
我至今还 记得 那天的事情。
今天降水概率很高,出门 记得 带伞。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.