Bỏ qua đến nội dung

记忆犹新

jì yì yóu xīn
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẫn còn in đậm trong ký ức
  2. 2. vẫn còn nhớ như in
  3. 3. vẫn còn mới trong ký ức

Usage notes

Collocations

“记忆犹新”通常用于描述过去的经历或事件,常与“对…记忆犹新”结构搭配。

Formality

This idiom is more formal and often used in written or narrative contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
那次旅行虽然过去多年,但我依然 记忆犹新
Although that trip was many years ago, it still remains fresh in my memory.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.