Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cho phép
  2. 2. được phép
  3. 3. đồng ý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
爸爸不 我出去玩。
若天准 ......
Nguồn: Tatoeba.org (ID 408914)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 许

不许
bù xǔ

không được phép

也许
yě xǔ

có lẽ

允许
yǔn xǔ

cho phép

准许
zhǔn xǔ

cho phép

容许
róng xǔ

cho phép

或许
huò xǔ

có lẽ

许可
xǔ kě

cho phép

许可证
xǔ kě zhèng

giấy phép

许多
xǔ duō

nhiều

赞许
zàn xǔ

khen ngợi

不准许
bù zhǔn xǔ

không được phép

些许
xiē xǔ

một chút

以身相许
yǐ shēn xiāng xǔ

dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai

以身许国
yǐ shēn xǔ guó

hiến thân cho nước

何许
hé xǔ

nơi nào

何许人
hé xǔ rén

người như thế nào

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

嘉许
jiā xǔ

khen ngợi

如许
rú xǔ

như thế này

封官许愿
fēng guān xǔ yuàn

phong quan hứa nguyện

少许
shǎo xǔ

một chút

几许
jǐ xǔ

bao nhiêu

心许
xīn xǔ

ngầm đồng ý

应许
yīng xǔ

hứa hẹn

应许之地
yīng xǔ zhī dì

Đất Hứa

推许
tuī xǔ

quý trọng

书面许可
shū miàn xǔ kě

giấy phép bằng văn bản

期许
qī xǔ

hy vọng

特许
tè xǔ

giấy phép

特许半导体
tè xǔ bàn dǎo tǐ

Chartered Semiconductor

特许权
tè xǔ quán

bằng sáng chế

特许状
tè xǔ zhuàng

hiến chương

特许经营
tè xǔ jīng yíng

kinh doanh nhượng quyền

甘纳许
gān nà xǔ

ganache (từ mượn)

稍许
shāo xǔ

một chút

称许
chēng xǔ

khen ngợi

兴许
xīng xǔ

có lẽ

许下
xǔ xià

hứa

许下愿心
xǔ xià yuàn xīn

bày tỏ điều ước (với thần linh)

许久
xǔ jiǔ

một thời gian dài

许仲琳
xǔ zhòng lín

Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.

许信良
xǔ xìn liáng

Hsu Hsin-liang (1941-), chính trị gia Đài Loan

许可协议
xǔ kě xié yì

thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)

许和
xǔ hé

cho phép

许地山
xǔ dì shān

Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia

许婚
xǔ hūn

đính hôn

许嫁
xǔ jià

được phép kết hôn

许字
xǔ zì

đã đính hôn

许廑父
xǔ qín fù

Từ Hứa Cần Phụ (1891-1953), nhà báo và nhà văn

许慎
xǔ shèn

Hứa Thận (năm 147 TCN), người biên soạn cuốn từ điển thời Hán nguyên bản Thuyết Văn Giải Tự

许旺细胞
xǔ wàng xì bāo

tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh)

许昌
xǔ chāng

Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

许昌地区
xǔ chāng dì qū

khu vực Hứa Xương ở Hà Nam

许昌市
xǔ chāng shì

Xuchang, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu

许昌县
xǔ chāng xiàn

huyện Hứa Xương, thuộc thành phố Hứa Xương, Hà Nam

许亲
xǔ qīn

nhận lời cầu hôn

许诺
xǔ nuò

hứa hẹn

许配
xǔ pèi

hứa gả (con gái trong hôn nhân sắp đặt)

许愿
xǔ yuàn

ước nguyện

许愿井
xǔ yuàn jǐng

giếng ước nguyện

通许
tōng xǔ

huyện Thông Hứa ở Khai Phong, Hà Nam

通许县
tōng xǔ xiàn

huyện Thông Hứa ở Khai Phong, Hà Nam

开许
kāi xǔ

cho phép

默许
mò xǔ

chấp nhận ngầm