许
Định nghĩa
- 1. cho phép
- 2. được phép
- 3. đồng ý
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2爸爸不 许 我出去玩。
若天准 许 ......
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 许
không được phép
có lẽ
cho phép
cho phép
cho phép
có lẽ
cho phép
giấy phép
nhiều
khen ngợi
không được phép
một chút
dâng hiến cả cuộc đời mình cho ai
hiến thân cho nước
nơi nào
người như thế nào
chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn
khen ngợi
như thế này
phong quan hứa nguyện
một chút
bao nhiêu
ngầm đồng ý
hứa hẹn
Đất Hứa
quý trọng
giấy phép bằng văn bản
hy vọng
giấy phép
Chartered Semiconductor
bằng sáng chế
hiến chương
kinh doanh nhượng quyền
ganache (từ mượn)
một chút
khen ngợi
có lẽ
hứa
bày tỏ điều ước (với thần linh)
một thời gian dài
Hứa Trọng Lâm (khoảng 1567-khoảng 1620), tiểu thuyết gia đời Minh, được cho là tác giả của tiểu thuyết thần thoại Phong Thần Diễn Nghĩa, cùng với Lục Tây Tinh.
Hsu Hsin-liang (1941-), chính trị gia Đài Loan
thỏa thuận cấp phép (cho sở hữu trí tuệ)
cho phép
Hứa Địa Sơn (1893-1941), nhà báo, nhà xuất bản và tiểu thuyết gia
đính hôn
được phép kết hôn
đã đính hôn
Từ Hứa Cần Phụ (1891-1953), nhà báo và nhà văn
Hứa Thận (năm 147 TCN), người biên soạn cuốn từ điển thời Hán nguyên bản Thuyết Văn Giải Tự
tế bào Schwann (hỗ trợ sợi trục của tế bào thần kinh)
Hứa Xương, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
khu vực Hứa Xương ở Hà Nam
Xuchang, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Hà Nam, trên tuyến đường sắt Bắc Kinh-Quảng Châu
huyện Hứa Xương, thuộc thành phố Hứa Xương, Hà Nam
nhận lời cầu hôn
hứa hẹn
hứa gả (con gái trong hôn nhân sắp đặt)
ước nguyện
giếng ước nguyện
huyện Thông Hứa ở Khai Phong, Hà Nam
huyện Thông Hứa ở Khai Phong, Hà Nam
cho phép
chấp nhận ngầm