Bỏ qua đến nội dung

论文

lùn wén
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. luận văn
  2. 2. bài báo
  3. 3. tài liệu

Usage notes

Collocations

The classifier 篇 (piān) is normally required before 论文, e.g. 一篇论文 (a paper).

Common mistakes

Do not confuse 论文 (lùn wén, academic paper) with 议论 (yì lùn, to discuss/to comment); they have different uses.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这篇 论文 写得很清楚。
This paper is written very clearly.
他因为抄袭 论文 而被学校开除。
He was expelled from school for plagiarizing his thesis.
老师会为 论文 质量把关。
The teacher will check on the quality of the theses.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.