Định nghĩa
- 1. chiếu chỉ của hoàng đế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 诏
ban chiếu
di chiếu của tiên đế
vương quốc Nam Chiếu
Vương quốc Nam Chiếu
nhận chiếu chỉ của vua
chiếu chỉ bí mật của vua
chuyên gia trong một lĩnh vực chuyên môn như y học, bói toán hoặc cờ vua, sẵn sàng phục vụ hoàng đế khi được triệu tập (vào thời nhà Đường và nhà Tống)
tuân theo chiếu chỉ của vua
giả mạo chiếu chỉ của vua
chiếu lệnh
huyện Triệu An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
huyện Triệu An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
chiếu chỉ của hoàng đế
chiếu thư
ngục triều đình
chiếu dụ
chiếu di chiếu (của vua tiền nhiệm)